Đem người nầy giới thiệu cho người kia, đặng hai bên biết nhau.
Tiếng Anh: To present one person to another, so that the two may be acquainted.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đem người nầy giới thiệu cho người kia, đặng hai bên biết nhau.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn để nó trong cảnh khách tới nhà: bà giáo đứng sẵn tại cửa giữa chờ tiếp khách, Phúc tiến dẫn hai cô cho mẹ biết; cô Hòa chào khách tiến dẫn cô Vân cho vợ chồng ông Kiểm biết rồi mời hết vô nhà; Tất Đắc chào mừng tiến dẫn Bạch Yến với khách rồi mời khách vô nhà; Triều tiến dẫn vợ con cho Xuân và Quan biết. Nó cũng là việc của người có chức trong làng: Hương chủ bèn bước ra tiến dẫn mỗi vị Hương chức cho quan Kinh lý biết, ông hội đồng tiến dẫn thầy thông Phong. Người ta nhờ nhau tiến dẫn để có đường làm ăn hay để làm quen: nếu em bằng lòng giao thiệp với tòa soạn thì tôi tiến dẫn giùm cho, xin cô tiến dẫn đặng tôi làm quen một chút. Và có khi tiến dẫn mà trong bụng không muốn: tuy vậy mà ông cũng gượng tiến dẫn cô Julie Mai với cô Tân Phong.
🇬🇧 The corpus sets the word in the scene of guests arriving, and makes it the business of village officers too. People ask to be presented for the sake of work or acquaintance, and at times a man does the presenting against his own wish.
Thí dụ:
Bà giáo đứng sẵn tại cửa giữa chờ tiếp khách, Phúc tiến dẫn hai cô cho mẹ biết.
The schoolmaster's wife stood ready at the middle door to receive the guests, and Phuc presented the two young women to his mother.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuÔng Đốc Học Lang cũng tiến dẫn ông Phán Thêm làm quen với hai người mới tới.
The school inspector Lang also presented the clerk Them to the two newcomers.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtNếu em bằng lòng giao thiệp với tòa soạn của tờ báo ấy thì tôi tiến dẫn giùm cho.
If you are willing to deal with that paper's editors, I shall present you to them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhCô Hòa chào khách, tiến dẫn cô Vân cho vợ chồng ông Kiểm biết, rồi mời hết vô nhà.
Miss Hoa greeted the guests, presented Miss Van to Mr Kiem and his wife, and asked them all inside.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhHương chủ bèn bước ra tiến dẫn mỗi vị Hương chức cho quan Kinh lý biết.
The notable then stepped out and presented each village officer to the surveyor.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTất Đắc chào mừng tiến dẫn Bạch Yến với khách rồi mời khách vô nhà.
Tat Dac greeted them, presented Bach Yen to the guests, and asked them in.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhThầy là người nào đâu, xin cô tiến dẫn đặng tôi làm quen một chút.
Who is that gentleman? Present him, please, so that I may make his acquaintance.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngTuy vậy mà ông cũng gượng tiến dẫn cô Julie Mai với cô Tân Phong.
Even so he forced himself to present Miss Julie Mai to Miss Tan Phong.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩÔng hội đồng tiến dẫn thầy thông Phong thì vợ chồng ông Cai Tổng cũng chào hỏi niềm nở tử tế.
The councillor presented the interpreter Phong, and the canton chief and his wife greeted him warmly and kindly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônTriều tiến dẫn vợ con cho Xuân và Quan biết, rồi Triều bồng con Kim, Quan vác con Phượng vô nhà.
Trieu presented his wife and children to Xuan and Quan, then carried little Kim in while Quan carried Phuong.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà giáo đứng sẵn tại cửa giữa chờ tiếp khách, Phúc tiến dẫn hai cô cho mẹ biết.”“Ông Đốc Học Lang cũng tiến dẫn ông Phán Thêm làm quen với hai người mới tới.”“Nếu em bằng lòng giao thiệp với tòa soạn của tờ báo ấy thì tôi tiến dẫn giùm cho.”“Cô Hòa chào khách, tiến dẫn cô Vân cho vợ chồng ông Kiểm biết, rồi mời hết vô nhà.”“Hương chủ bèn bước ra tiến dẫn mỗi vị Hương chức cho quan Kinh lý biết.”“Tất Đắc chào mừng tiến dẫn Bạch Yến với khách rồi mời khách vô nhà.”“Thầy là người nào đâu, xin cô tiến dẫn đặng tôi làm quen một chút.”“Tuy vậy mà ông cũng gượng tiến dẫn cô Julie Mai với cô Tân Phong.”