Người làm nghề buôn bán lớn, sống bằng việc mua và bán.
Tiếng Anh: A person in trade on a large scale, living by buying and selling.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Người làm nghề buôn bán lớn, sống bằng việc mua và bán.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thương là buôn, gia là nhà làm một nghề. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng chung với mấy nghề cùng hạng, và cái danh sách đó cho thấy nó ở đâu trong xã hội: những công chức cao cấp những sĩ quan những thương gia, bọn thương gia thầu khoán kỹ nghệ gia, xưa là nhà nông nay là thương gia công kỹ nghệ gia. Kho văn ghi cả cái óc của nghề: ngặt vì văn sĩ không có cái óc thương gia nên bán sách bất tiện nhiều bề. Chú ý là chữ này chỉ người, còn đại thương gia là hạng lớn nhứt.
🇬🇧 The elements mean trade and a house following a calling. In the Southern corpus it commonly stands with the callings of its own rank, and that list shows where it sits in society. The corpus records the turn of mind the calling wants, a man of letters lacking it and so finding the selling of books awkward in many ways. Note that a further word marks the greatest of them.
Thí dụ:
Ngặt vì văn sĩ không có cái óc thương gia, nên bán sách bất tiện nhiều bề lắm.
The trouble is that a man of letters has no trader's mind, so selling books is awkward for him in many ways.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhĐang cần chỗ làm để sống, chớ có phải là một thương gia sắp vỡ nợ đâu mà liều.
I need a place of work so as to live, and am no trader on the brink of bankruptcy that I should take the risk.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenNgân là đứa độc nhất trên đời nầy có thể giúp bà thương gia phá ổ của chồng.
Ngan was the only person on earth who could help the trading lady break up her husband's nest.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápHằng ngày ông Bá Vạn tiếp xúc với bọn thương gia và bọn tá điền mướn đất trồng tiêu.
Every day Mr Ba Van dealt with the traders and with the tenants who rented land to grow pepper.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònVề sau, cũng chính thương gia Huê kiều đứng ra tổ chức hệ thống mua bán hoàn hảo hơn.
Later it was the Chinese traders themselves who set up a more complete system of buying and selling.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamỞ đây có những công chức cao cấp, những sĩ quan, những thương gia chưa sắm nổi biệt thự.
Here are the senior officials, the officers, and the traders who cannot yet afford a villa.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácLễ hội kích thích việc làm kinh tế, xưa là nhà nông, nay là thương gia, công kỹ nghệ gia.
Festivals stir the work of the economy, once the farmer's, now the trader's and the industrialist's.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamToàn đoán rằng ông thương gia ấy đang tức giận hơn là thương con.
Toan guessed that the trader was angrier than he was grieved for his child.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNhà thám hiểm và thương gia đi trước, vào thế kỷ thứ 18, những đội binh viễn chinh theo sau.
The explorers and the traders went first, and in the eighteenth century the expeditionary columns followed.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngỪ, nếu Minh vụng, họ sẽ không cười chàng, mà cười chính ông Lê Văn Hóa đại thương gia ở Sài Gòn.
Yes, if Minh blunders they will not laugh at him but will laugh at Mr Le Van Hoa himself, the great trader of Sai Gon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngặt vì văn sĩ không có cái óc thương gia, nên bán sách bất tiện nhiều bề lắm.”“Đang cần chỗ làm để sống, chớ có phải là một thương gia sắp vỡ nợ đâu mà liều.”“Ngân là đứa độc nhất trên đời nầy có thể giúp bà thương gia phá ổ của chồng.”“Hằng ngày ông Bá Vạn tiếp xúc với bọn thương gia và bọn tá điền mướn đất trồng tiêu.”“Về sau, cũng chính thương gia Huê kiều đứng ra tổ chức hệ thống mua bán hoàn hảo hơn.”“Ở đây có những công chức cao cấp, những sĩ quan, những thương gia chưa sắm nổi biệt thự.”“Lễ hội kích thích việc làm kinh tế, xưa là nhà nông, nay là thương gia, công kỹ nghệ gia.”“Toàn đoán rằng ông thương gia ấy đang tức giận hơn là thương con.”