A small minded person, set against the gentleman.
Tiếng Anh: Là người hẹp bụng, lo cái lợi trước mắt mà không kể phải quấy, chữ nhà nho đặt đối với người quân tử.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A small minded person, set against the gentleman.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người hẹp bụng, lo cái lợi trước mắt mà không kể phải quấy. Đây là chữ nhà nho, đặt đối với người quân tử. Viết theo giọng Nam Bộ. Nói ai tiểu nhơn là chê nặng, vì nó chê cái cốt người chớ không chê một việc.
🇬🇧 A narrow person who looks to the gain before them and heeds neither right nor wrong, a scholar's word set against the gentleman, in Southern spelling. To call someone this is heavy reproach, for it faults the character and not one act.
Thí dụ:
Con khỉ tuy khôn lanh ngặt nó hành đồng theo thói tiểu nhơn, trộm cắp lén lút.
The monkey is clever but acts in the small minded way, stealing by stealth.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamÔng Nhiêu Lạc là người có học thức, có lẽ nào ổng làm thói tiểu nhơn như vậy.
He is a lettered man, and how could he act so small mindedly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânTội nghiệp cho bà Dương, Vì mắc người chồng tiểu nhơn, nên bây giờ mới cực trí như vậy!
Poor woman, saddled with a small minded husband, and so her mind is racked like this.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhNếu Hải-Yến mà bạc vợ phụ con, ấy là tại cái tâm tánh của anh ta là tâm tánh tiểu nhơn.
If he is faithless to wife and child, it is because his nature is a small minded nature.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaCon tức con muốn làm quân tử giữa đám tiểu nhơn, nên bị tai hại.
I was galled and wished to play the gentleman among small minded men, and so came to harm.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoTiểu nhơn hễ nó mất miếng ăn thì nó oán, rồi nó có nhiều cách trả oán độc ác mình không thể ngừa được.
A small minded man, once his living is lost, bears a grudge and has many cruel ways of repaying it that one cannot guard against.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTôi không có đầu óc tiểu nhơn như vậy được.
I could not have so small minded a head as that.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhLúc buồn thường thương cha mẹ, nhớ tới em, thường giận kẻ tiểu nhơn gian mưu, thường thương phận Kỉnh Chi lưu lạc.
In sadness he pitied his parents, thought of his sister, was angry at small minded schemers, and pitied his friend's wandering lot.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiBây giờ phải làm thế nào cho người ta kiêng, người ta sợ, người ta hổ thẹn, người ta ăn năn, mà mình khỏi mang tiếng tiểu nhơn.
Now one must make people wary, afraid, ashamed and repentant, without oneself being called small minded.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩNgười để ý muốn làm việc như vậy là tiểu nhơn lắm.
A person who sets their mind on such an act is very small minded.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con khỉ tuy khôn lanh ngặt nó hành đồng theo thói tiểu nhơn, trộm cắp lén lút.”“Ông Nhiêu Lạc là người có học thức, có lẽ nào ổng làm thói tiểu nhơn như vậy.”“Tội nghiệp cho bà Dương, Vì mắc người chồng tiểu nhơn, nên bây giờ mới cực trí như vậy!”“Nếu Hải-Yến mà bạc vợ phụ con, ấy là tại cái tâm tánh của anh ta là tâm tánh tiểu nhơn.”“Con tức con muốn làm quân tử giữa đám tiểu nhơn, nên bị tai hại.”“Tiểu nhơn hễ nó mất miếng ăn thì nó oán, rồi nó có nhiều cách trả oán độc ác mình không thể ngừa được.”“Tôi không có đầu óc tiểu nhơn như vậy được.”“Lúc buồn thường thương cha mẹ, nhớ tới em, thường giận kẻ tiểu nhơn gian mưu, thường thương phận Kỉnh Chi lưu lạc.”