Danh tiếng, tên tuổi được nhiều người biết; ở Nam Bộ cũ cũng là tiếng động, tiếng người, hay lời đồn đãi.
Tiếng Anh: Renown, a name known to many; in older Southern usage also a sound or voice, or gossip.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Danh tiếng, tên tuổi được nhiều người biết; ở Nam Bộ cũ cũng là tiếng động, tiếng người, hay lời đồn đãi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó nhiều nhất cho danh tiếng: có tiếng tăm một chút, không có tiếng tăm gì, tiếng tăm lừng lẫy, có tiếng tăm địa vị. Trong văn Nam Bộ cũ nó còn là tiếng động, như không nghe tiếng tăm chi hết, và là tiếng thị phi, như gần nhau cũng khỏi tiếng tăm chi hết.
🇬🇧 The corpus uses it most for reputation: having a bit of a name, being a nobody, far reaching fame, having standing and renown. In older Southern writing it also means a sound, as in not hearing a sound, and gossip, as in being together without any talk.
Thí dụ:
Thiệt quả ở từng dưới tuy đèn còn đốt sáng, song không nghe tiếng tăm chi hết.
Indeed, though the lamps were still lit downstairs, not a sound could be heard.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhCó vậy thì em đã thỏa mãn tình duyên, mà đôi ta gần nhau cũng khỏi tiếng tăm chi hết.
Then my love would be fulfilled, and we could be together without any gossip at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻÔng không có làm việc chi ác; mà cô Ngọc cũng không có tiếng tăm gì.
He did nothing wicked, and Miss Ngoc had no ill repute either.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýBà Kế hiền nằm đêm thầm vái cho con thi đậu, đặng có tiếng tăm một chút, rồi bà lo vợ cho con.
Kind Mrs. Ke prayed quietly at night for her son to pass his exams and make a bit of a name, then she would find him a wife.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuMà từ ngày tía con mất đến nay đã bốn năm rồi, má hẩm hút nuôi con, cũng chẳng có tiếng tăm gì.
In the four years since your father died, I have scrimped to raise you, with no standing at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngBề nào thầy cũng nghĩ đến tiếng tăm của em trong làng chớ!
Whatever happens, you must think of your good name in the village!
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônMột thứ ca sĩ hạng ba, không có tiếng tăm gì.
A third rate singer with no name to speak of.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTừ đó tiếng tăm Lãnh Tạo càng lừng lẫy.
From then on Lanh Tao's fame grew ever greater.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủBa má cháu cũng có một chút tiếng tăm, nhưng việc này chẳng quan trọng gì và chắc cũng không phải là điều Trà đề cập đến.
My parents have a bit of a name too, but that is not important and surely not what Tra was referring to.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiQuí đã vào nhà nầy một lượt với Hòa và bảy tám người khác, người nào cũng cao niên và có tiếng tăm địa vị cả, nên chủ nhà lo tiếp đón họ trước.
Qui had come into the house together with Hoa and seven or eight others, all elderly and of standing and renown, so the host attended to them first.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thiệt quả ở từng dưới tuy đèn còn đốt sáng, song không nghe tiếng tăm chi hết.”“Có vậy thì em đã thỏa mãn tình duyên, mà đôi ta gần nhau cũng khỏi tiếng tăm chi hết.”“Ông không có làm việc chi ác; mà cô Ngọc cũng không có tiếng tăm gì.”“Bà Kế hiền nằm đêm thầm vái cho con thi đậu, đặng có tiếng tăm một chút, rồi bà lo vợ cho con.”“Mà từ ngày tía con mất đến nay đã bốn năm rồi, má hẩm hút nuôi con, cũng chẳng có tiếng tăm gì.”“Bề nào thầy cũng nghĩ đến tiếng tăm của em trong làng chớ!”“Một thứ ca sĩ hạng ba, không có tiếng tăm gì.”“Từ đó tiếng tăm Lãnh Tạo càng lừng lẫy.”