Tìm cho ra, và cái tìm nầy có công sức và có thời gian ở trong.
Tiếng Anh: To search for a thing, a searching with labour and with time in it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tìm cho ra, và cái tìm nầy có công sức và có thời gian ở trong.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tìm cho ra. Hai chữ tìm và kiếm ghép lại nên nó nặng hơn mỗi chữ một mình: nó có công sức ở trong, và có cả thời gian. Kho văn Nam Bộ đo cái công đó: tìm kiếm hết sức không ra, ra công tìm kiếm cả năm nay, tận tâm tìm kiếm giùm mà vẫn không ra manh mối. Nó cũng dùng cho cái tìm vu vơ: lật mí nóp lên tìm kiếm vu vơ.
🇬🇧 To search for. The compound of two words for seeking is heavier than either alone: it carries labour and it carries time. The Southern corpus measures that labour: searching with all one's might and not finding, working at the search a whole year, searching whole heartedly for another and still finding no thread. It serves for aimless searching too.
Thí dụ:
Mà việc đó không gấp lắm, để thủng-thẳng chị tìm kiếm, chừng nào ra cũng được.
And the thing is not urgent, so search at your leisure, and whenever it turns up will do.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiNói đoạn, chuột ta tung tăng chạy quanh quẩn đó đây, dường như tìm kiếm vật gì.
With that the mouse went scampering about here and there, as though searching for something.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim XanhNhưng xin em ra lịnh cho tụi nó làm dấu cho rõ ràng để ngày sau anh dễ tìm kiếm.
But I beg you to order them to make the mark plainly, so that later I may search the more easily.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpThấy thế, viên cai Thổ không yên tâm, lồm cồm ngồi dậy quơ cào tìm kiếm áo quần.
At that the Tho corporal grew uneasy, scrambled up and groped about searching for his clothes.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtCô làm cho cậu Đường tìm kiếm hết sức, tìm không được cậu buồn rầu đến mang bịnh.
She set Duong searching with all his might, and not finding her he grew sad enough to fall ill.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoChẳng dè lên đến đó thì Thái-tử đã đi đâu mất, tìm kiếm hết sức không ra.
But arriving there they found the prince gone, and searching with all their might could not find him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyÁi Vi tưởng như tình yêu của nàng cũng mất hút, không còn tìm kiếm được.
Ai Vi felt that her love too had vanished and could no longer be searched out.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhSáu Lượm có vẻ ngượng và anh không biết làm gì hơn là lật mí nóp lên tìm kiếm vu vơ.
Sau Luom looked awkward and could think of nothing better than to lift the edge of the sleeping sack and search about vaguely.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuCái hạnh phúc ấy, nào có khó khăn gì để mà tìm kiếm đâu, như giây phút nầy chẳng hạn.
That happiness is hardly hard to search out, as at this very moment for instance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngÔng ta quen biết nhiều, họ tận tâm tìm kiếm giùm ông ta, nhưng vẫn không ra manh mối.
He knows many people, and they searched whole heartedly for him, and still no thread came to light.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mà việc đó không gấp lắm, để thủng-thẳng chị tìm kiếm, chừng nào ra cũng được.”“Nói đoạn, chuột ta tung tăng chạy quanh quẩn đó đây, dường như tìm kiếm vật gì.”“Nhưng xin em ra lịnh cho tụi nó làm dấu cho rõ ràng để ngày sau anh dễ tìm kiếm.”“Thấy thế, viên cai Thổ không yên tâm, lồm cồm ngồi dậy quơ cào tìm kiếm áo quần.”“Cô làm cho cậu Đường tìm kiếm hết sức, tìm không được cậu buồn rầu đến mang bịnh.”“Chẳng dè lên đến đó thì Thái-tử đã đi đâu mất, tìm kiếm hết sức không ra.”“Ái Vi tưởng như tình yêu của nàng cũng mất hút, không còn tìm kiếm được.”“Sáu Lượm có vẻ ngượng và anh không biết làm gì hơn là lật mí nóp lên tìm kiếm vu vơ.”