Hưởng một cái hay cái ngon một cách biết, chớ không phải chỉ dùng cho xong.
Tiếng Anh: To enjoy something fine knowingly, not merely to consume it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hưởng một cái hay cái ngon một cách biết, chớ không phải chỉ dùng cho xong.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hưởng mà biết. Cái phân biệt nằm ở chữ thức: người thưởng thức thì có biết, nên câu phủ định không biết thưởng thức là một câu rầy khá nặng. Trong kho văn nó trải rất rộng: thưởng thức quang cảnh, thưởng thức tài nghệ, thưởng thức món ăn, thưởng thức cái lạnh. Nó cũng dùng cho cái không ai nghĩ là hưởng được, như cái lạnh buốt thịt.
🇬🇧 To enjoy with knowledge. The distinction lies in the second element, which means knowing, so the negative form is a fairly heavy reproach. In the corpus it spreads widely: over a prospect, over an art, over a dish, over the cold. It is also used of what nobody would think could be enjoyed, such as a cold that bites the flesh.
Thí dụ:
Người trí thảnh thơi được thưởng thức quang cảnh như vầy chắc ai cũng vui lắm.
A man of leisure who can enjoy a prospect like this is surely glad of it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhCó lẽ chiến tranh đã xáo trộn khiếu thưởng thức của một thế hệ người mà thôi.
Perhaps the war has only disturbed the taste of one generation of people.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácHễ có dịp nào thuận tiện tôi sẽ mời chị thưởng thức cho biết mùi vị địa phương.
The first chance that offers, I shall ask you to try it and know what our local flavour is.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtKhông phải là họ không biết thưởng thức, không thích nơi sang trọng sạch sẽ.
It is not that they cannot enjoy such things, or do not care for somewhere grand and clean.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoLúc ăn uống, Tư Hiền ao ước được thưởng thức võ nghệ của đảng Cánh Buồm Ðen.
Over the meal, Tu Hien said he longed to see the fighting skill of the Black Sail band.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauNhưng từ đó, tâm hồn Hạnh đã mất bình tĩnh, Hạnh có thưởng thức được gì đâu.
But from then on Hanh's mind had lost its calm, and what could Hanh enjoy.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữKhán giả đang nóng lòng chờ đợi để thưởng thức tài nghệ của nhà thi sĩ khả ái ấy.
The audience was waiting impatiently to enjoy the art of that agreeable poet.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũĐó là niềm vui văn nghệ mà những kẻ phàm phu tục tử không thưởng thức được.
That was a pleasure of the arts which the coarse and vulgar could not enjoy.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaXe đi nữa, đi tới khúc nào có cảnh xinh đẹp thì ngừng lại mà thưởng thức.
The car went on, and wherever there was a handsome prospect they stopped to enjoy it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuThọ lại kéo vợ chồng bác sĩ Cung sang để cùng thưởng thức món bánh bao khoai mì mài.
Tho drew the doctor and his wife over as well, to enjoy the cassava dumplings together.
Nguồn: Kim Nhật, Về RTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người trí thảnh thơi được thưởng thức quang cảnh như vầy chắc ai cũng vui lắm.”“Có lẽ chiến tranh đã xáo trộn khiếu thưởng thức của một thế hệ người mà thôi.”“Hễ có dịp nào thuận tiện tôi sẽ mời chị thưởng thức cho biết mùi vị địa phương.”“Không phải là họ không biết thưởng thức, không thích nơi sang trọng sạch sẽ.”“Lúc ăn uống, Tư Hiền ao ước được thưởng thức võ nghệ của đảng Cánh Buồm Ðen.”“Nhưng từ đó, tâm hồn Hạnh đã mất bình tĩnh, Hạnh có thưởng thức được gì đâu.”“Khán giả đang nóng lòng chờ đợi để thưởng thức tài nghệ của nhà thi sĩ khả ái ấy.”“Đó là niềm vui văn nghệ mà những kẻ phàm phu tục tử không thưởng thức được.”