Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tía” là gì?

Tiếng Nam Bộ gọi hay chỉ người cha (tía má, tía em); còn là màu đỏ sẫm pha tím (màu tía, đỏ mặt tía tai, lầu son gác tía).

Tiếng Anh: A Southern word for father, as in tia ma (mom and dad); also a deep purplish red, as in do mat tia tai and lau son gac tia.

Cách đọc
tía(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tía”:

2 nét nghĩa
1cha, người cha (Nam Bộ)gia đình[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ dùng gọi hay chỉ người cha: tía má là cha mẹ; con gọi cha là tía, hoặc nói tía em, tía con, tía thằng Cộc.

🇬🇧 A Southern word for father: tia ma means mother and father; a child calls its father tia, or speaks of tia em (my father) and tia thang Coc (Coc's father).

Cụm thường gặp:
tía mátía emtía conông tía
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + tíacó / dùng / giữ + tíatía + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tía có rước thầy Tý coi mạch, ngặt không tiền hốt thuốc, nên không biết làm sao.

Father did send for Doctor Ty to take his pulse, but there was no money to buy the medicine, so we did not know what to do.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử

Buổi chiều hôm đó, về đến nơi, Tư Cầu thấy tía anh ta còn ngồi bên mâm cơm.

That afternoon, when he got home, Tu Cau found his father still sitting at the tray of food.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Nếu qua cậy mai nói mà xin cưới em, thì có thế nào tía má em chịu gả em cho qua đâu.

If I sent a go-between to ask for your hand, there is no way your father and mother would agree to give you to me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Tía thằng Cộc chèo mũi, rút sào cặm xuống bùn, theo lịnh của ông nội nó.

Coc's father rowed at the bow and drove the pole into the mud, as the boy's grandfather ordered.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Tía ở lều tranh một mình sao cho sung sướng bằng sống dưới ghe nầy mà con đã sắm đủ thứ đồ cần dùng.

Living alone in a thatched hut, Father, how can you be as comfortable as on this boat, where I have got everything you need?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Song tía làm phước cho con thăm sắp nhỏ một chút rồi con sẽ đi.

But please, Father, be kind and let me see the little ones for a moment, and then I will go.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng
2màu đỏ sẫm pha tímmàu sắc[thường]
B1

🇻🇳 Màu đỏ sẫm pha tím: thân cây màu tía, tía tô; đỏ mặt tía tai là mặt đỏ bừng vì mắc cỡ hay giận; muôn hồng ngàn tía là đủ màu rực rỡ; lầu son gác tía là nhà cửa giàu sang.

🇬🇧 A deep purplish red: a stem coloured tia, the perilla herb tia to; do mat tia tai is to go red in the face from shame or anger; muon hong ngan tia is a riot of colour; lau son gac tia, vermilion halls and purple towers, means a rich and noble home.

Cụm thường gặp:
màu tíađỏ mặt tía taimuôn hồng ngàn tíalầu son gác tía
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + tíatrồng / bẻ / hái + tíatía + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Thân cây màu tía, có lông, hệt như cây trúc, lá cũng ốm và dài như lá trúc.

The stem was purplish red and hairy, just like bamboo, and the leaves were thin and long like bamboo leaves too.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Đất Sài-gòn với muôn màu hồng ngàn tía được so sánh với một cuộc tiệc lớn.

Saigon, with its riot of pinks and purples, was likened to a great feast.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Cô Ba gập người lại mà cười, cười đến đỏ mặt tía tai, khiến tôi nhột nhạt không biết mình đã nói bậy điều gì.

Miss Ba doubled over laughing until her face turned scarlet, which made me squirm, not knowing what foolish thing I had said.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Nó là bạn thân của chị tự bao giờ, chị nên đem nó theo để nó an ủi chị nơi chốn tha hương, nơi lầu son gác tía.

It has long been your dear friend; you should take it with you to comfort you far from home, in those vermilion halls and purple towers.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tía nó nhắc lại bà ta mới chợt nhận ra.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rừng Mắm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tía”

“tía” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ gọi hay chỉ người cha (tía má, tía em); còn là màu đỏ sẫm pha tím (màu tía, đỏ mặt tía tai, lầu son gác tía).

“tía” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Tía nó nhắc lại bà ta mới chợt nhận ra.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.