Trở lại từ điển

tiếng khóc

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

The sound of weeping.

Tiếng Anh: Là cái tiếng phát ra khi người ta khóc, và vì nó vọng tới người ngoài nên trong truyện nó thường là cái mở đầu của một cảnh.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tiếng khóc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

The sound of weeping.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cái tiếng phát ra khi người ta khócđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Cái tiếng phát ra khi người ta khóc. Vì nó vọng tới người ngoài nên trong truyện nó thường là cái mở đầu của một cảnh: có người nghe tiếng khóc rồi mới biết chuyện gì đã xảy ra.

🇬🇧 The sound made in weeping. Since it carries to others, in stories it often opens a scene: someone hears the weeping and only then learns what has happened.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Dấu mặt vào mái tóc mềm của con, tôi cắn chặt môi để khỏi bật lên tiếng khóc.

Hiding my face in my child's soft hair, I bit my lip hard to keep back the sound of weeping.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Tiếng khóc nhỏ và nghe dễ thương như tiếng mưa cuối năm trên cao nguyên Đà Lạt.

The weeping was small and sounded sweet as year end rain on that highland.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Sau tiếng than của bà, nhiều tiếng khóc nỉ non từ trong lòng trái lại vẳng lên.

After her lament much soft weeping rose faintly from within in answer.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Thầy ngừng lại vì chợt nghe có tiếng nấc lên có tiếng khóc ở trong đám học trò.

The teacher stopped on suddenly hearing a sob and weeping among the pupils.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng

Em sẽ ra đi trong tiếng khóc cô đơn, rồi em sẽ gặp một tình yêu khác êm đềm hơn.

I shall go away amid lonely weeping, and then I shall meet another and gentler love.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Cô Bảy cố tình gây tiếng khóc để cảnh cáo tôi, không cho tôi lại gần hơn.

She deliberately raised the sound of weeping to warn me off from coming nearer.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Bỗng dưng ngoài đầu hẻm, tiếng khóc nhừa nhựa vang lên, mỗi lúc càng to.

Suddenly at the head of the alley a slurred weeping rose, growing louder every moment.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Tiếng khóc của Thục như vỡ ra, ào lên, tan lẫn vào trong tiếng mưa đổ lớn bên ngoài.

Her weeping seemed to break open and surge and dissolve into the heavy rain outside.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Rồi khuya cũng vậy, mà tối bữa sau cũng vậy, tiếng khóc than cứ rầm rĩ trong nhà hoài.

So it was late that night and so the next evening, the weeping and lamenting loud in the house without end.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Kiên-Trinh đương ngơ-ngẩn, bỗng nghe có tiếng khóc nhỏ nhỏ trong vườn.

She was still dazed when she suddenly heard a small weeping in the garden.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Dấu mặt vào mái tóc mềm của con, tôi cắn chặt môi để khỏi bật lên tiếng khóc.
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 4
Tiếng khóc nhỏ và nghe dễ thương như tiếng mưa cuối năm trên cao nguyên Đà Lạt.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Đêm Trái Sáng
Sau tiếng than của bà, nhiều tiếng khóc nỉ non từ trong lòng trái lại vẳng lên.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Sự tích trái thơm
Thầy ngừng lại vì chợt nghe có tiếng nấc lên có tiếng khóc ở trong đám học trò.
Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng, 2. Đất bằng dậy sóng
Em sẽ ra đi trong tiếng khóc cô đơn, rồi em sẽ gặp một tình yêu khác êm đềm hơn.
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 6
Cô Bảy cố tình gây tiếng khóc để cảnh cáo tôi, không cho tôi lại gần hơn.
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Cây Trứng Cá
Bỗng dưng ngoài đầu hẻm, tiếng khóc nhừa nhựa vang lên, mỗi lúc càng to.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm
Tiếng khóc của Thục như vỡ ra, ào lên, tan lẫn vào trong tiếng mưa đổ lớn bên ngoài.
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 6