Làm một việc gì cho vui, cho qua thì giờ rảnh; cũng dùng như danh từ chỉ thú vui ấy.
Tiếng Anh: To amuse oneself and pass idle time; also used as a noun for such a pastime.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Làm một việc gì cho vui, cho qua thì giờ rảnh; cũng dùng như danh từ chỉ thú vui ấy.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó như danh từ trong các cụm thú tiêu khiển, trò tiêu khiển, cách tiêu khiển, sự tiêu khiển: đọc truyện, đi hát, đọc sách, văn nghệ. Nó cũng đứng làm động từ, như được dịp tiêu khiển. Nó mang sắc thái chữ nghĩa hơn so với chơi hay giải trí.
🇬🇧 The corpus often uses it as a noun in phrases for a pastime, an amusement, a way to pass time: reading stories, going to hear singers, reading books, the arts. It also works as a verb, as in having a chance to amuse oneself. It sounds more bookish than everyday words for play or fun.
Thí dụ:
Trước kia, đọc truyện Tàu chỉ là thú tiêu khiển của số ít sĩ phu biết chữ nho.
In the past, reading Chinese novels was the pastime of the few scholars who knew classical characters.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngCái thú đi hát cô đầu là trò tiêu khiển đặc biệt của người Việt miền Bắc.
Going to hear the songstresses was a distinctive pastime of the Vietnamese in the North.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngỞ trường, Hạnh lấy sự học làm niềm vui, mượn văn nghệ làm thú tiêu khiển.
At school Hanh found joy in her studies and took the arts as her pastime.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữChúng ham mê đọc sách hơn bất cứ thú tiêu khiển nào khác.
They loved reading more than any other pastime.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiChẳng hiểu tôi có chút thiên tư nào không mà khi mới lên bảy, nhiều người đã bắt tôi làm trò tiêu khiển.
I do not know whether I had some gift, but when I was only seven many people made me their entertainment.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiĐó là một cách tiêu khiển thú vị nhứt của anh ta.
It was his most delightful way of passing the time.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtTrong thơ, cháu hỏi về sự tiêu khiển của người mình hồi mới khai thác đất hoang, năm sáu chục năm về trước.
In your letter you ask how our people amused themselves back when the wild land was first being cleared, fifty or sixty years ago.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauCái tiêu khiển của bác không làm hại cho ai.
Your pastime does no harm to anyone.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamMừng vì anh được dịp tiêu khiển.
Glad that he had a chance to amuse himself.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng động cơ của xe Sơn cũng không làm anh chú ý mà ngưng trò tiêu khiển của anh vì anh đinh ninh rằng vào giờ nầy, Sơn đang làm việc ngoài kia.
The sound of Son's engine did not catch his attention or make him stop his game, since he was sure that at this hour Son was working out there.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trước kia, đọc truyện Tàu chỉ là thú tiêu khiển của số ít sĩ phu biết chữ nho.”“Cái thú đi hát cô đầu là trò tiêu khiển đặc biệt của người Việt miền Bắc.”“Ở trường, Hạnh lấy sự học làm niềm vui, mượn văn nghệ làm thú tiêu khiển.”“Chúng ham mê đọc sách hơn bất cứ thú tiêu khiển nào khác.”“Chẳng hiểu tôi có chút thiên tư nào không mà khi mới lên bảy, nhiều người đã bắt tôi làm trò tiêu khiển.”“Đó là một cách tiêu khiển thú vị nhứt của anh ta.”“Trong thơ, cháu hỏi về sự tiêu khiển của người mình hồi mới khai thác đất hoang, năm sáu chục năm về trước.”“Cái tiêu khiển của bác không làm hại cho ai.”