Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nối liền theo sau, cái nầy tiếp theo cái kia không đứt quãng.

Tiếng Anh: To follow on in succession, one after another without a break.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tiếp nối(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Nối liền theo sau, cái nầy tiếp theo cái kia không đứt quãng.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nối tiếp theo sauđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho ngày tháng, sự việc và con người nối nhau: những ngày tháng êm đềm cứ tiếp nối, những biến cố tiếp nối, đứa này lớn lên lại tiếp nối đứa khác. Nó cũng dùng cho vật nối liền trong không gian, như ngọn cau như tiếp nối với mây trắng. Nó hay đi với nhau, theo và cho.

🇬🇧 The corpus often uses it for days, events and people following each other: peaceful days going on and on, events succeeding one another, one child growing up to follow another. It is also used for things joined in space, like areca tops seeming to join the white clouds. It pairs with each other, after and for.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Trường học mất đi những đôi chân chim sáo thì đã có những bước chim đi tiếp nối lớn lên.

School has lost those little bird like feet, but new bird steps have grown up to follow.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Sau nhà khu vườn cau xanh mướt, ngọn cau như tiếp nối với mây trắng.

Behind the house the areca grove was lush green, its tops seeming to reach up into the white clouds.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Với những đứa con tiếp nối ra đời để kết chặt thêm tình nghĩa.

With children born one after another to bind their love still tighter.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Tướng-sĩ, chủ xóm, thân-hào, tiếp nối mà lạy trước hương-án.

Officers, hamlet heads and notables bowed before the altar one after another.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán

Thiên tình sử mỗi ngày tiếp nối đã đến lúc cực kỳ gây cấn.

The love story, continuing daily, had reached its most gripping point.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Những ngày tháng êm đềm cứ đều đều tiếp nối như thế mãi.

The peaceful days and months kept following each other like that.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái

Đã gần một tuần rồi, cuộc sống vẫn đều đặn tiếp nối.

Nearly a week had gone by, and life went on steadily.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Những biến cố thời cuộc theo nhau tiếp nối.

The events of the times followed one after another.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Hình ảnh Ngữ tiếp nối cho hình ảnh Lãm.

Ngu's image took the place of Lam's.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn

Đứa này lớn lên lại tiếp nối đứa khác.

One grows up and another follows.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trường học mất đi những đôi chân chim sáo thì đã có những bước chim đi tiếp nối lớn lên.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dễ Ghét
“Sau nhà khu vườn cau xanh mướt, ngọn cau như tiếp nối với mây trắng.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 14
“Với những đứa con tiếp nối ra đời để kết chặt thêm tình nghĩa.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 2
“Tướng-sĩ, chủ xóm, thân-hào, tiếp nối mà lạy trước hương-án.”
Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán, Chương 14
“Thiên tình sử mỗi ngày tiếp nối đã đến lúc cực kỳ gây cấn.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Nàng Thơ Lạc Lối
“Những ngày tháng êm đềm cứ đều đều tiếp nối như thế mãi.”
Dung Saigon, Bầy Con Gái, Chương 19
“Đã gần một tuần rồi, cuộc sống vẫn đều đặn tiếp nối.”
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 4
“Những biến cố thời cuộc theo nhau tiếp nối.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Đêm Trái Sáng