Là ngồi nói chuyện với khách cho phải phép, nên nó là một bổn phận của chủ nhà chớ không phải cái vui.
Tiếng Anh: To sit and converse with a guest as courtesy requires.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là ngồi nói chuyện với khách cho phải phép, nên nó là một bổn phận của chủ nhà chớ không phải cái vui.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ngồi nói chuyện với khách cho phải phép. Nó là một bổn phận của chủ nhà chớ không phải cái vui, nên trong truyện người ta bị bắt ra tiếp chuyện. Chớ lộn với cụm nói tiếp chuyện, nghĩa là kể tiếp câu chuyện đang bỏ dở.
🇬🇧 To sit and talk with a guest as courtesy requires. It is a host's duty and not a pleasure, so in stories people are made to come out and do it. Not to be confused with a phrase meaning to go on with a tale left unfinished.
Thí dụ:
Tôi hứa tiếp chuyện với Vĩnh Xuân, mà nãy giờ tôi nghĩ lại, tôi thấy có chỗ bất tiện.
I promised to converse with him, and thinking it over just now I see it would be inconvenient.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩCon gái được tiếp bạn trai, nhưng không có quyền ngồi tiếp chuyện bạn khi có Bố ngồi đó.
A daughter may receive a young man, but has no right to sit conversing with him when her father is sitting there.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngChàng mệt mỏi nên xin phép thầy về phòng riêng nằm nghỉ để mẹ ngồi tiếp chuyện với khách.
He was weary and asked leave of the teacher to go to his own room and lie down, leaving his mother to sit conversing with the guest.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônThôi mày đi gặp qua bển để tao vô tiếp chuyện với cô Huỳnh Mai.
Well, you go over and meet him so that I may go in and converse with her.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtNếu anh còn xem tôi là người bạn thân của anh ngày xưa, tôi mới có thể tiếp chuyện với anh được.
If you still count me the close friend you had of old, then I can converse with you.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcMỗi khi bà chủ "Hiệp Hưng" gặp khách quý, Bạch hiểu mình nên đi nơi khác để bà tiếp chuyện riêng.
Whenever the mistress of that firm met an honoured guest, the girl knew to go elsewhere so she might converse privately.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyThanh-Xuân dắt cha lại tiếp chuyện với nhóm thanh niên ấy.
He led his father over to converse with that group of young men.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánVài người dừng lại tiếp chuyện những “thân chủ” quen biết.
A few people stopped to converse with clients they knew.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTôi đang mong nhỏ Thư bước ra tiếp chuyện với Trâm để tôi được thảnh thơi lăn ra giường hay chạy đi tắm.
I was hoping she would come out and converse with the other so that I might be free to fling myself on the bed or run off to bathe.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiNó hay mắc cỡ với con trai lắm, nhưng cậu cứ tới chơi, chị sẽ nắm đầu nó ra, bắt nó ngồi tiếp chuyện với cậu.
She is very shy with young men, but do keep coming, and I shall drag her out by the head and make her sit and converse with you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi hứa tiếp chuyện với Vĩnh Xuân, mà nãy giờ tôi nghĩ lại, tôi thấy có chỗ bất tiện.”“Con gái được tiếp bạn trai, nhưng không có quyền ngồi tiếp chuyện bạn khi có Bố ngồi đó.”“Chàng mệt mỏi nên xin phép thầy về phòng riêng nằm nghỉ để mẹ ngồi tiếp chuyện với khách.”“Thôi mày đi gặp qua bển để tao vô tiếp chuyện với cô Huỳnh Mai.”“Nếu anh còn xem tôi là người bạn thân của anh ngày xưa, tôi mới có thể tiếp chuyện với anh được.”“Mỗi khi bà chủ "Hiệp Hưng" gặp khách quý, Bạch hiểu mình nên đi nơi khác để bà tiếp chuyện riêng.”“Thanh-Xuân dắt cha lại tiếp chuyện với nhóm thanh niên ấy.”“Vài người dừng lại tiếp chuyện những “thân chủ” quen biết.”