Gặp và giao thiệp với ai hoặc với cái gì ở ngoài mình.
Tiếng Anh: To meet and have dealings with somebody or something outside oneself.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Gặp và giao thiệp với ai hoặc với cái gì ở ngoài mình.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gặp mà giao thiệp. Trong kho văn Nam Bộ nó trải trên ba thứ. Người với người: cuộc tiếp xúc được thân mật, mối tiếp xúc giữa anh và em. Người với hãng: cần tiếp xúc với hãng đồng hồ bên ấy. Và một dân tộc với một dân tộc: lúc tiếp xúc với Tàu ta chưa biết Chợ là gì thì ta phải mượn danh từ ấy của họ. Nó cũng đếm được: một cuộc tiếp xúc.
🇬🇧 To meet and deal with. In the Southern corpus it spreads over three things. Person with person: a meeting grown familiar, the contact between two people deepening. Person with a firm. And one people with another, as when a borrowed word comes in at the first contact. It can be counted as an occasion too.
Thí dụ:
Tư Thiện bèn quay mặt chỗ khác, để khỏi có sự hiểu lầm về sự tiếp xúc vừa rồi.
With that, Tu Thien turned his face away so there should be no mistaking the encounter just past.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònCuộc tiếp xúc được thân mật, và tín nhiệm phát sanh ngay nơi lòng hai đứa bé.
The meeting grew familiar, and trust sprang up at once in the hearts of the two children.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờLúc tiếp xúc với Tàu, ta chưa biết Chợ là gì thì ta phải mượn danh từ ấy của họ.
At our first contact with the Chinese we did not know what a market was, so we had to borrow the word from them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamRiêng anh, anh cảm thấy càng ngày mối tiếp xúc giữa anh và em càng tiến bộ thêm.
For my part, I feel that day by day the contact between you and me advances further.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ICô cậy nói giùm với con một lần chót đừng có tiếp xúc với cô nữa mà gây họa thêm.
She asks you to tell him one last time not to have any dealings with her and bring more trouble.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoVề mấy cánh đô thị, tiếp xúc sinh hoạt bừa bãi còn làm y hư thêm thì khốn.
As for the towns, contact with a loose way of living would ruin him further and then there would be trouble.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua ICuộc tiếp xúc khởi-diễn bằng sự mời ăn quà chung, chớ không phải biếu quà khách sáo.
The meeting opened by their being asked to share a snack, and not by a formal gift to a guest.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTừ thưở nhỏ Tú sống với bố, không còn mẹ nên nàng chẳng được tiếp xúc với bên ngoài nhiều.
From childhood Tu lived with her father and had no mother, so she had little contact with the outside.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiChắc nó đang tiếp xúc với tất cả đồng nghiệp của nó để bắt mạch.
No doubt it is now in contact with all its fellows to feel the pulse of the thing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNhã có vẻ lo lắng cho cuộc tiếp xúc với gia đình Trường của tôi.
Nha seemed anxious about my meeting with Truong's family.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tư Thiện bèn quay mặt chỗ khác, để khỏi có sự hiểu lầm về sự tiếp xúc vừa rồi.”“Cuộc tiếp xúc được thân mật, và tín nhiệm phát sanh ngay nơi lòng hai đứa bé.”“Lúc tiếp xúc với Tàu, ta chưa biết Chợ là gì thì ta phải mượn danh từ ấy của họ.”“Riêng anh, anh cảm thấy càng ngày mối tiếp xúc giữa anh và em càng tiến bộ thêm.”“Cô cậy nói giùm với con một lần chót đừng có tiếp xúc với cô nữa mà gây họa thêm.”“Về mấy cánh đô thị, tiếp xúc sinh hoạt bừa bãi còn làm y hư thêm thì khốn.”“Cuộc tiếp xúc khởi-diễn bằng sự mời ăn quà chung, chớ không phải biếu quà khách sáo.”“Từ thưở nhỏ Tú sống với bố, không còn mẹ nên nàng chẳng được tiếp xúc với bên ngoài nhiều.”