trung trực
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
trung trực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trung trực”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một ông nho học đứng lên nói: “Thánh-hiền có dạy: Làm người ở đời phải giữ lòng tín-thành, phải tập tánh trung trực, phải sát thân để thành nhân, phải xả sanh nhi thủ nghĩa.”“Tánh trung trực của một thanh niên có giáo dục, biết liêm sỉ, không dự phần vào sự yêu đương kiên cố này chút nào hết, vì Quí đã hỏi kỹ lòng chàng và lắng nghe nó thì thầm bày tỏ uẩn khúc của nó.”“- Suy nghĩ không phải là làm loạn, trung trực không phải là có tội, ngươi cứ nói.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.