Giữ một lòng với ai hoặc với điều gì; cũng nói việc chép lại cho đúng y.
Tiếng Anh: Keeping faith with somebody or something; and also of recording a thing exactly.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Giữ một lòng với ai hoặc với điều gì; cũng nói việc chép lại cho đúng y.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giữ một lòng. Trong kho văn Nam Bộ nó trải trên ba thứ. Người với người: vợ đảm và trung thành, bạn ăn chơi thì đâu có trung thành. Người với lời: trung thành với lời giao ước. Và cái chép lại: nghe sao cần ghi trung thành như vậy, đừng có mỹ hóa mà hại đời sau. Ở nghĩa sau nó là một lời dặn về cách ghi chép, và đó là nghĩa ít ai ngờ.
🇬🇧 Keeping one heart. In the Southern corpus it spreads over three things. Between people: a capable and faithful wife, drinking companions who are never faithful. Between a person and a promise. And of recording, where one must set a thing down faithfully as heard and not prettify it and so wrong the later ages. That last sense is the one least expected.
Thí dụ:
Có một ngôi chùa, hình ảnh trung thành của thời ấu trĩ của bất cứ tôn giáo nào.
There is a temple, the faithful image of the infancy of any religion whatever.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcTức là nhà Minh, là di thần nhà Minh, những người trung thành với Châu Hồng Võ.
That is to say the Ming, the loyal servants of the Ming, those faithful to Chau Hong Vo.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiNó cưới người ca kỹ đó và nàng sẵn sàng làm một người vợ đảm và trung thành.
He married that singing girl, and she was ready to be a capable and faithful wife.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoChàng có bạn, nhưng đó là những người bạn ăn chơi, chúng đâu có trung thành.
He had friends, but they were drinking companions, and where is the faithfulness in them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenThế nên nghe sao cần ghi trung thành như vậy, đừng có mỹ hóa mà hại đời sau.
So one must set a thing down faithfully as heard, and not prettify it and wrong the later ages.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTư Nết ăn tiền, đã trung thành với lời giao ước, đem cả làng nạp mạng cho Ba Doi.
Tu Net took the money and kept faith with the bargain, handing the whole village over to Ba Doi.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácÁi Mỹ trên sân khấu hết trung thành với Ái Mỹ mà họ mơ những lúc canh tàn đèn lụn.
Ai My on the stage was no longer faithful to the Ai My they dreamed of in the late lamplit hours.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácCó lẽ con chim trung thành cũng thông cảm với tình cảnh khó xử của bạn nó.
Perhaps the faithful bird understood the awkward plight of its friend.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhQuả thực, tôi chỉ là một cái bóng lặng lẽ, trung thành của kẻ dẫn đường.
Truly I am only a quiet faithful shadow of the one who leads the way.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua INay mai, nếu cần chống cự với cậu Hai Điền, cô sẵn một số dân trung thành trong tay.
Tomorrow, if she must stand against Hai Dien, she has a body of faithful people ready to hand.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có một ngôi chùa, hình ảnh trung thành của thời ấu trĩ của bất cứ tôn giáo nào.”“Tức là nhà Minh, là di thần nhà Minh, những người trung thành với Châu Hồng Võ.”“Nó cưới người ca kỹ đó và nàng sẵn sàng làm một người vợ đảm và trung thành.”“Chàng có bạn, nhưng đó là những người bạn ăn chơi, chúng đâu có trung thành.”“Thế nên nghe sao cần ghi trung thành như vậy, đừng có mỹ hóa mà hại đời sau.”“Tư Nết ăn tiền, đã trung thành với lời giao ước, đem cả làng nạp mạng cho Ba Doi.”“Ái Mỹ trên sân khấu hết trung thành với Ái Mỹ mà họ mơ những lúc canh tàn đèn lụn.”“Có lẽ con chim trung thành cũng thông cảm với tình cảnh khó xử của bạn nó.”