A custom, practice, value, or way of doing something passed down within a community, family, or institution over time; also describing what follows such inherited practice.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Phong tục, cách làm, giá trị hoặc nếp sống được một cộng đồng, gia đình hay tổ chức duy trì và truyền qua thời gian; cũng dùng để chỉ điều thuộc về nếp đã được lưu truyền ấy.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phong tục, giá trị, nếp sống hoặc cách làm được một cộng đồng, gia đình hay tổ chức duy trì và truyền từ thế hệ hay thời kỳ này sang thế hệ hay thời kỳ khác.
🇬🇧 A custom, value, way of life, or practice maintained and passed from one generation or period to another within a community, family, or institution.
Ví dụ dùng từ:
Gia đình giữ truyền thống ăn cơm chung tối cuối tuần dù mỗi người làm một nơi.
The family maintains the tradition of sharing dinner at weekends even though everyone works in different places.
Source: VietLayers editorial exampleTheo truyền thống của làng, người lớn tuổi mở lời trước trong lễ cúng.
According to village tradition, an elder speaks first during the ceremony.
Source: VietLayers editorial example“Mình giữ truyền thống nào còn ý nghĩa, chứ không phải chuyện cũ nào cũng làm y như trước,” má nói.
“We should preserve traditions that remain meaningful, not repeat every old practice unchanged,” Mom said.
Source: VietLayers editorial exampleNghề truyền thống chỉ sống được khi người thợ có đầu ra và người trẻ thấy tương lai trong nghề.
A traditional craft survives only when artisans have a market and young people see a future in it.
Source: VietLayers editorial exampleBan nhạc phối khí mới cho bài bản truyền thống nhưng vẫn giữ cấu trúc giai điệu cốt lõi.
The ensemble created a new arrangement for the traditional piece while retaining its core melodic structure.
Source: VietLayers editorial exampleTruyền thống hiếu học của gia đình được kể bằng những câu chuyện cụ thể, không phải khẩu hiệu treo tường.
The family's tradition of valuing education is conveyed through concrete stories rather than wall slogans.
Source: VietLayers editorial exampleMón ăn truyền thống thay đổi đôi chút theo nguyên liệu từng vùng và khẩu vị mỗi nhà.
Traditional dishes vary somewhat with regional ingredients and each household's tastes.
Source: VietLayers editorial exampleCâu lạc bộ mời nghệ nhân giải thích vì sao từng thao tác truyền thống được hình thành.
The club invited an artisan to explain why each traditional technique had developed.
Source: VietLayers editorial exampleMột truyền thống mới bắt đầu khi cả xóm cùng trồng cây vào đầu mùa mưa hằng năm.
A new tradition began when the neighbourhood started planting trees together at the beginning of each rainy season.
Source: VietLayers editorial exampleThiết kế dùng vật liệu truyền thống theo cách phù hợp với công năng hiện đại.
The design uses traditional materials in a way suited to modern functions.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nhiều kẻ sĩ tiếp tục truyền thống "chở đạo" ấy.”
“Nàng có biết đâu rằng Tuấn xem nàng là một người bạn tâm đầu ý hiệp, một nhơn tình lý tưởng, nhưng không thể là một người vợ đủ khả năng thực hiện ý chí ký thác truyền thống dân tộc lại cho con cái của chàng.”
“Cả một truyền thống Á Đông còn chảy trong huyết mạch cậu ấm Hiếu nên cậu ta không thể quan niệm một cuộc yêu đương ngoài hôn nhơn được.”
“Hồn muôn thế hệ qua như phảng phất hiện về đây đó, rồi truyền thống của gia đình, của dân tộc được hồn ma xưa bí mật thổi nó vào tâm hồn người đời nay đang có mặt bên đèn.”