Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Người hay việc đứng giữa hai bên, nhờ đó mà hai bên tới được nhau.

Tiếng Anh: A person or a thing standing between two sides, by which the two come to each other.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
trung gian(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Người hay việc đứng giữa hai bên, nhờ đó mà hai bên tới được nhau.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1người hay việc đứng giữa hai bênđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trung là giữa, gian là khoảng. Trong kho văn Nam Bộ nó có hai cách dùng. Một là người, và người ấy làm ba việc: giảng hòa, bắt mối, và mua bán. Giảng hòa: anh làm trung gian mà giảng hoà cho hai bên hết phiền giận nhau, làm trung gian giùm cho tôi với nhà tôi được hòa thuận. Bắt mối: em mà đứng trung gian cho hai người đi xi nê với nhau, nhiệm vụ trung gian của mình đã làm xong. Mua bán: qua tay nhiều trung gian cái chai Vichy khi tới nhà sản xuất có thể mắc hơn bằng ba. Hai là cách nói qua trung gian của, nghĩa là nhờ ai đó mà biết hay mà tới được.

🇬🇧 The elements mean the middle and a space between. In the Southern corpus it has two uses. One is a person, who does three things: reconciles two sides, brings two people together, and stands between buyer and seller, so that a bottle passing through many hands may cost three times over. The other is a phrase meaning by the agency of somebody, that is, learning or reaching a thing through them.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Anh làm trung gian mà giảng hoà cho hai bên hết phiền giận nhau, coi thế dễ hơn.

You act as the go between and reconcile the two sides so that they are no longer vexed with each other, which seems the easier way.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Ông Hóa đã cho nàng biết rõ hắn là ai, qua trung gian của thân phụ nàng.

Mr Hoa had let her know plainly who he was, through the agency of her own father.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Còn em mà đứng trung gian cho hai người đi xi-nê với nhau, ngày sau em không thể chối.

And if I stand as go between for the two of them to go to the pictures together, later I shall not be able to deny it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nhưng nếu cho nó biết người có hàng bán ra thì nó còn cần quái gì người trung gian nữa.

But if we let him know who has goods to sell, what the devil would he want a go between for?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Biết rằng nhiệm vụ trung gian của mình đã làm xong, cô Ti bước nhanh về Hoa Lý thư quán.

Knowing her task as go between was done, Miss Ti walked quickly back to the Hoa Ly bookshop.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Ấy, bà ta đã "Yêu qua trung gian", ngoại tình trong tinh thần vậy.

There now, the lady had loved by proxy, committing adultery in the spirit.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Xin chị rảnh lên chơi cho thường đặng làm trung gian giùm cho tôi với nhà tôi được hòa thuận.

Please come up and visit often, so as to act as go between for me and my husband and bring us to concord.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Nhưng hôm nay em thấy cần phải hỏi anh ngay một điều, chính về người trung gian của chúng ta.

But today I find I must ask you one thing at once, concerning our go between.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Qua tay nhiều trung gian, cái chai Vichy khi tới nhà sản xuất nước mắm có thể mắc hơn bằng ba.

Passing through many hands, the bottle of Vichy water may by the time it reaches the fish sauce maker cost three times as much.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Ông Mười Hấu đã cho cậu biết rõ qua về trường hợp mẹ cậu gặp ông Chúa Hòn, do Bá Vạn làm trung gian.

Mr Muoi Hau had told him plainly about the case of his mother meeting the Lord of the Isle, with Ba Van as go between.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Anh làm trung gian mà giảng hoà cho hai bên hết phiền giận nhau, coi thế dễ hơn.
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 6
Ông Hóa đã cho nàng biết rõ hắn là ai, qua trung gian của thân phụ nàng.
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 2
Còn em mà đứng trung gian cho hai người đi xi-nê với nhau, ngày sau em không thể chối.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
Nhưng nếu cho nó biết người có hàng bán ra thì nó còn cần quái gì người trung gian nữa.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 2
Biết rằng nhiệm vụ trung gian của mình đã làm xong, cô Ti bước nhanh về Hoa Lý thư quán.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Qua hiệu sách
Ấy, bà ta đã "Yêu qua trung gian", ngoại tình trong tinh thần vậy.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 5
Xin chị rảnh lên chơi cho thường đặng làm trung gian giùm cho tôi với nhà tôi được hòa thuận.
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 8
Nhưng hôm nay em thấy cần phải hỏi anh ngay một điều, chính về người trung gian của chúng ta.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4