Trở lại từ điển

truyện cổ tích

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “truyện cổ tích” là gì?

Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, thường có phép lạ, tiên, công chúa, kể cho con nít nghe.

Tiếng Anh: A tale handed down from old times, often with magic, fairies or princesses, told to children.

Cách đọc
truyện cổ tích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “truyện cổ tích”:

1 nét nghĩa
1chuyện kể đời xưa truyền lạiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Cổ tích là chuyện đời xưa; truyện cổ tích là thứ truyện kể đó, dân gian truyền miệng hay có người viết lại. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng theo hai lối. Một là nói chính mấy cuốn truyện: đọc truyện cổ tích, những truyện cổ tích Việt Nam in thành sách. Hai là làm cái mốc so sánh cho cảnh đẹp mơ hồ hay cho người nhỏ bé: đẹp như một đêm thu trong truyện cổ tích, như hai nhân vật tí hon trong truyện cổ tích. Giọng thường, có khi nghe mơ mộng.

🇬🇧 The first word means story, the second means tales of old times; the phrase names such tales, passed on by word of mouth or written down. In the Southern corpus it is used in two ways. One refers to the tales themselves, reading them or the Vietnamese tales printed as books. The other uses them as a yardstick for a dreamy beauty or for something tiny, beautiful like an autumn night in a fairy tale, like two tiny characters in a fairy tale. The tone is ordinary, sometimes dreamy.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + truyện cổ tíchđọc / xem / viết / lưu + truyện cổ tíchtruyện cổ tích + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Bà Trần thạo tiếng ngoại quốc, có đọc truyện cổ tích Tích Tân và Ỷ Sơ của Pháp.

Mrs Tran was fluent in foreign languages and had read the French fairy tales Tich Tan and Y So.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Hai chị em tôi ở đó như hai nhân vật tí hon trong truyện cổ tích.

My sister and I lived there like two tiny characters in a fairy tale.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Trăng rọi ánh xuống những mái nhà khuất xa trong bóng cây, đẹp mơ hồ như một đêm thu trong truyện cổ tích.

The moon shone down on the roofs hidden far off in the shade of the trees, dreamily beautiful like an autumn night in a fairy tale.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Đó chỉ là một truyện cổ tích mà ông viết để gởi người bạn gái của ông là Ninon, để kỷ niệm những ngày thơ mộng bên nàng, trên dãy đồi xanh xứ Provence.

It was only a fairy tale he wrote for his friend Ninon, to remember the dreamy days with her on the green hills of Provence.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Hầu hết những truyện cổ tích Việt Nam, những nhơn vật lịch sử của ta đều được viết thành sách in bán với giá thách đố cả mọi cạnh tranh, rẻ như một tờ báo hằng ngày.

Nearly all Vietnamese folk tales and our historical figures have been written up as printed books sold at prices that defy all competition, as cheap as a daily newspaper.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bà Trần thạo tiếng ngoại quốc, có đọc truyện cổ tích Tích Tân và Ỷ Sơ của Pháp.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Lan rừng
“Hai chị em tôi ở đó như hai nhân vật tí hon trong truyện cổ tích.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 2
“Trăng rọi ánh xuống những mái nhà khuất xa trong bóng cây, đẹp mơ hồ như một đêm thu trong truyện cổ tích.”
Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc, Chương 5
“Đó chỉ là một truyện cổ tích mà ông viết để gởi người bạn gái của ông là Ninon, để kỷ niệm những ngày thơ mộng bên nàng, trên dãy đồi xanh xứ Provence.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 2
“Hầu hết những truyện cổ tích Việt Nam, những nhơn vật lịch sử của ta đều được viết thành sách in bán với giá thách đố cả mọi cạnh tranh, rẻ như một tờ báo hằng ngày.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Văn Nghệ Đứng Đường
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “truyện cổ tích”

“truyện cổ tích” nghĩa là gì?

Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, thường có phép lạ, tiên, công chúa, kể cho con nít nghe.

“truyện cổ tích” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đèn Cần Giờ của Bình Nguyên Lộc: “Bà Trần thạo tiếng ngoại quốc, có đọc truyện cổ tích Tích Tân và Ỷ Sơ của Pháp.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “truyện cổ tích” là gì?

“truyện cổ tích” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 傳 (truyện), 古 (cổ), 積 (tích). Lớp từ vựng: native.

“truyện cổ tích” thuộc từ loại gì?

“truyện cổ tích” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.