The activity or branch of agriculture concerned with growing and caring for crops and other useful plants.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Hoạt động và ngành sản xuất nông nghiệp gieo trồng, chăm sóc, bảo vệ và thu hoạch cây trồng để lấy lương thực, thực phẩm, nguyên liệu hoặc sản phẩm khác.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoạt động nông nghiệp gồm chuẩn bị đất, gieo hoặc trồng, chăm sóc, bảo vệ và thu hoạch cây để lấy lương thực, thực phẩm, nguyên liệu hay sản phẩm khác.
🇬🇧 Agricultural work involving soil preparation, sowing or planting, crop care, protection, and harvesting for food, raw materials, or other products.
Ví dụ dùng từ:
Ngành trồng trọt của huyện gồm lúa, rau màu và nhiều loại cây ăn trái.
The district's crop sector includes rice, vegetables, and many fruit trees.
Source: VietLayers editorial exampleĐất trồng trọt ven sông được kiểm tra độ mặn trước khi xuống giống.
Farmland beside the river was tested for salinity before planting.
Source: VietLayers editorial example“Trồng trọt mùa này phải coi con nước kỹ, không theo lịch cũ một cách máy móc,” ba nói.
“This season's crop work must follow the tides carefully rather than the old calendar mechanically,” Dad said.
Source: VietLayers editorial exampleLớp kỹ thuật trồng trọt hướng dẫn cách nhận biết thiếu dinh dưỡng qua lá.
The crop-production class teaches how to identify nutrient deficiencies from leaves.
Source: VietLayers editorial exampleGia đình kết hợp trồng trọt với sơ chế trái cây ngay tại vườn.
The family combines crop production with basic fruit processing in the orchard.
Source: VietLayers editorial exampleMáy bơm dùng cho trồng trọt được bảo dưỡng trước khi mùa khô bắt đầu.
The irrigation pump used for crop production was serviced before the dry season.
Source: VietLayers editorial exampleDiện tích trồng trọt giảm vì một phần đất được dành làm hồ chứa nước.
The cultivated area decreased because some land was reserved for a water-storage pond.
Source: VietLayers editorial exampleTrồng trọt trong nhà lưới giúp kiểm soát một số sâu hại nhưng làm tăng chi phí đầu tư.
Growing crops in a net house helps control certain pests but increases investment costs.
Source: VietLayers editorial exampleBáo cáo tách số liệu trồng trọt khỏi số liệu chăn nuôi để thấy rõ từng ngành.
The report separates crop-production data from livestock data to show each sector clearly.
Source: VietLayers editorial exampleNgười trẻ trở lại trồng trọt khi tìm được mô hình có thị trường ổn định hơn.
Young people return to crop farming when they find a model with a more stable market.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Trồng trọt gần xong thì thầu khoáng đã chở đồ lên xây dựng lò đường mới.”
“Năm đó, triều đình cử hai vị quan đến khu rừng nọ để phá đất hoang, hai vị quan ấy trốn tránh nhiệm vu, trở về tâu rằng: -Vùng rừng rậm nọ khí hậu ẩm thấp, gây bệnh hoạn, khó bề trồng trọt.”
“Từ khi trại cùi bị dẹp bỏ thì đồng bào ra đó ở rất đông ; họ không ở được chỗ ta đang đứng, vì đất thịt trồng trọt được nơi đây ít quá.”
“Tạo điều kiện cho họ trồng trọt được là họ tạm nguôi sầu,và lần lần quen được với môi trường mới.”