Là đổi mà hóa ra một thứ khác, nên nó luôn cần một chữ theo sau nói hóa ra cái gì, và nó chỉ cái đổi hẳn chớ không đổi tạm.
Tiếng Anh: To become, to turn into something else.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đổi mà hóa ra một thứ khác, nên nó luôn cần một chữ theo sau nói hóa ra cái gì, và nó chỉ cái đổi hẳn chớ không đổi tạm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đổi mà hóa ra một thứ khác. Nó luôn cần một chữ theo sau nói hóa ra cái gì, nên không nói trở thành trơn được. Nó chỉ cái đổi hẳn, chớ không đổi tạm, nên trong truyện nó dùng cho cái đổi không lấy lại được: câu chuyện trở thành nghiêm trang, mấy anh bồ dễ thương trở thành dễ ghét. Nó cũng đổi một vật thành một vật khác trong mắt người nhìn.
🇬🇧 To change and turn into another thing. It always needs a word after it naming what one turns into, so it cannot stand bare. It marks a change for good and not a passing one, so in stories it serves for what cannot be taken back. It also turns one thing into another in the beholder's eye.
Thí dụ:
Ghe neo lại nhưng ánh đèn rung rinh, trở thành những vì sao trong đêm tối om.
The boat was moored but the lamplight quivered, becoming so many stars in the pitch dark night.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũCâu chuyện bỗng trở thành nghiêm trang rồi chớ không phải là một trò đùa nữa.
The talk suddenly became grave and was no longer a jest.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngGiữa không khí này, bỗng chốc Uyên trở thành ngớ ngẩn, bỗng chốc Uyên lạc lỏng.
In that air she became of a sudden foolish, and of a sudden out of place.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaLời khuyên của Dung thành thật lắm, nhưng đã trở thành vô nghĩa đối với mình.
Her advice was very sincere, but it had become meaningless to me.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônLại có người chết không có con cháu thừa tự nên đất cũng trở thành công điền.
And some die without children to inherit, so the land too becomes common field.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamNó là con lươn già, thủ phận, vậy mà nhiều người cho rằng nó trở thành con chồn.
He is an old eel that keeps to his lot, and yet many hold that he has become a weasel.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNhiều ban nổi danh trở thành chuyên nghiệp, lãnh dịch vụ ngoài địa bàn thôn xóm.
Many famous companies became professional and took engagements outside the hamlet country.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamLấy nhau rồi, mấy anh bồ dễ thương bỗng nhiên bị trở thành dễ ghét hết trơn.
Once married, those dear sweethearts of yours suddenly become hateful, every one.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétCái gì của Thành đối với tôi cố tình chôn vùi giờ cũng trở thành quan trọng.
Everything of his that I meant to bury has now become important too.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngMặt mày hắn đã trở thành tấm ván, cục gạch, mất tất cả cảm giác tế nhị, nồng ấm.
His face had become a plank, a brick, having lost all delicate and warm sensation.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ghe neo lại nhưng ánh đèn rung rinh, trở thành những vì sao trong đêm tối om.”“Câu chuyện bỗng trở thành nghiêm trang rồi chớ không phải là một trò đùa nữa.”“Giữa không khí này, bỗng chốc Uyên trở thành ngớ ngẩn, bỗng chốc Uyên lạc lỏng.”“Lời khuyên của Dung thành thật lắm, nhưng đã trở thành vô nghĩa đối với mình.”“Lại có người chết không có con cháu thừa tự nên đất cũng trở thành công điền.”“Nó là con lươn già, thủ phận, vậy mà nhiều người cho rằng nó trở thành con chồn.”“Nhiều ban nổi danh trở thành chuyên nghiệp, lãnh dịch vụ ngoài địa bàn thôn xóm.”“Lấy nhau rồi, mấy anh bồ dễ thương bỗng nhiên bị trở thành dễ ghét hết trơn.”