Lặng lẽ ở trong, không nói ra, không cho ai thấy.
Tiếng Anh: Silent within, unspoken and shown to nobody.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Lặng lẽ ở trong, không nói ra, không cho ai thấy.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn nó đặt trên cái tình trước hết: tình yêu thầm lặng của những kẻ vô hình, mối tình thầm lặng mà hắn đã giấu tận đáy lòng, có những mối tình thầm lặng bền dai lắm, thương yêu thầm lặng, anh yêu trong thầm lặng và tôn kính. Nó đặt trên lời không nói ra: những câu đối thoại thầm lặng, nghe được những lời thầm lặng của nhau, câu hỏi thầm lặng của ông, đôi mắt ấy thầm lặng hỏi thăm, nài nỉ thầm lặng bằng cử chỉ chớ không bằng lời. Và nó gọi một cuộc sống, một điều mong giữ kín: cuộc sống thầm lặng ở cái thành phố nhỏ nhoi này, hy vọng thầm lặng của những người ơn nầy, cuộc sống ở bãi tha ma nầy thầm lặng quá.
🇬🇧 In the corpus the word is laid first of all on love, then on words that are never spoken. And it names a life, or a hope, that is kept quiet.
Thí dụ:
Nhưng chàng cứ làm bộ nài nỉ, nài nỉ thầm lặng bằng cử chỉ chớ không bằng lời.
But he went on pleading, pleading silently by gesture and not by word.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngMặc dầu đó là những câu đối thoại thầm lặng nhưng nó vẫn cứ là của ý thức.
Although those were silent conversations, they belonged to the waking mind all the same.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTình yêu thầm lặng của những kẻ vô hình sao cho bằng tình yêu cụ thể của chồng nàng.
How should the silent love of invisible people match the plain love of her own husband?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácĐôi mắt ấy thầm lặng hỏi thăm về sự có mặt của hắn ở một chỗ lạ hoắc nầy đối với hắn.
Those eyes silently asked after his being in a place so strange to him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcXa xa tiếng động cơ xe nổ lên, nhắc nhở rằng cuộc sống ở bãi tha ma nầy thầm lặng quá!
Far off a motor started up, to remind one that life in this graveyard was far too silent.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTheo với ánh đèn từ trong hắt ra tôi thấy những ngọn cây xanh đen, đứng thầm lặng u buồn.
By the light thrown out from inside I saw the tree crowns, blue black, standing silent and sad.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayHy vọng thầm lặng của những người ơn nầy, Nhan không nỡ phá tan.
Nhan had not the heart to break the silent hope of these people who had done her a kindness.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpHọ có thể "Ngồi suốt đêm trường không nói năng" mà vẫn nghe được những lời thầm lặng của nhau.
They could sit the whole night through without speaking and still hear each other's silent words.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngThảo đi làm về chỉ biết an ủi vợ bằng thương yêu thầm lặng.
Thao came home from work knowing only to comfort his wife with a silent love.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngẤy đó, có những mối tình thầm lặng bền dai lắm, và chính vì thầm lặng, không thỏa được nên mới bền dai.
There, you see: some loves are silent and very lasting, and it is because they are silent and unfulfilled that they last.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng chàng cứ làm bộ nài nỉ, nài nỉ thầm lặng bằng cử chỉ chớ không bằng lời.”“Mặc dầu đó là những câu đối thoại thầm lặng nhưng nó vẫn cứ là của ý thức.”“Tình yêu thầm lặng của những kẻ vô hình sao cho bằng tình yêu cụ thể của chồng nàng.”“Đôi mắt ấy thầm lặng hỏi thăm về sự có mặt của hắn ở một chỗ lạ hoắc nầy đối với hắn.”“Xa xa tiếng động cơ xe nổ lên, nhắc nhở rằng cuộc sống ở bãi tha ma nầy thầm lặng quá!”“Theo với ánh đèn từ trong hắt ra tôi thấy những ngọn cây xanh đen, đứng thầm lặng u buồn.”“Hy vọng thầm lặng của những người ơn nầy, Nhan không nỡ phá tan.”“Họ có thể "Ngồi suốt đêm trường không nói năng" mà vẫn nghe được những lời thầm lặng của nhau.”