Trở lại từ điển

thành công rực rỡ

động từdanh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thành công rực rỡ” là gì?

Làm được một việc hết sức tốt đẹp, kết quả sáng chói, vượt xa điều người ta chờ đợi.

Tiếng Anh: To succeed brilliantly, with a shining result far beyond what anyone expected.

Cách đọc
thành công rực rỡ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thành công rực rỡ”:

1 nét nghĩa
1thành công hết sức lớnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Rực rỡ vốn nói màu sắc, ánh sáng tươi và chói. Đứng sau thành công, nó làm cho cái thành công sáng lên, ai cũng thấy. Kho văn Nam Bộ dùng cụm nầy khi có người mới ra đời mà đã nổi tiếng, khi một việc làm vượt ngoài sự tưởng tượng của mọi người, khi một cuộc lễ xong xuôi tốt đẹp, và trong lời cầu chúc. Nó làm động từ (đã thành công rực rỡ rồi) và cũng đứng sau chữ sự để làm danh từ (sự thành công rực rỡ của bạn chàng).

🇬🇧 The second word first describes bright, vivid color and light; placed after the word for success, it makes the success shine for all to see. The Southern corpus uses the phrase for someone who wins fame on a first venture, for an effort that goes beyond what anyone imagined, for a rite brought to a fine close, and in good wishes. It works as a verb (has already succeeded brilliantly) and, after the nominalizing word for the fact of, as a noun (his friend's brilliant success).

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thành công rực rỡcó / dùng / giữ + thành công rực rỡthành công rực rỡ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Để chấm dứt, trống chầu đánh chín tiếng, với ý nghĩa Đại Bội thành công rực rỡ.

To close, the ceremonial drum is struck nine times, signifying that the Dai Boi rite has been a brilliant success.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Nhà thơ này kinh ngạc biết bao nhiêu mà thấy sự thành công rực rỡ của bạn chàng.

How astonished this poet was to see the brilliant success of his friend.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Chúng tôi đã thành công rực rỡ ra ngoài sự tưởng tượng của mọi người.

We succeeded brilliantly, beyond anything anyone had imagined.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Bà Ngôn không dè mà con bà tài đến thế, mới ra đời một chuyến mà đã thành công rực rỡ rồi.

Mrs Ngon never expected her child to be so gifted, to have scored a brilliant success on the very first venture out into the world.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Vợ chồng ông cầu chúc cho Xuân thành công rực rỡ, mặc dầu ông biết chắc Xuân thông minh lại ham học, nên dầu học chỗ nào, học chữ gì Xuân cũng giỏi hơn các bạn.

He and his wife wished Xuan brilliant success, though he knew for certain that Xuan was bright and eager to learn, so that wherever and whatever Xuan studied, Xuan would outdo the others.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Để chấm dứt, trống chầu đánh chín tiếng, với ý nghĩa Đại Bội thành công rực rỡ.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Xây Chầu
“Nhà thơ này kinh ngạc biết bao nhiêu mà thấy sự thành công rực rỡ của bạn chàng.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 5
“Chúng tôi đã thành công rực rỡ ra ngoài sự tưởng tượng của mọi người.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 13
“Bà Ngôn không dè mà con bà tài đến thế, mới ra đời một chuyến mà đã thành công rực rỡ rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
“Vợ chồng ông cầu chúc cho Xuân thành công rực rỡ, mặc dầu ông biết chắc Xuân thông minh lại ham học, nên dầu học chỗ nào, học chữ gì Xuân cũng giỏi hơn các bạn.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thành công rực rỡ”

“thành công rực rỡ” nghĩa là gì?

Làm được một việc hết sức tốt đẹp, kết quả sáng chói, vượt xa điều người ta chờ đợi.

“thành công rực rỡ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Để chấm dứt, trống chầu đánh chín tiếng, với ý nghĩa Đại Bội thành công rực rỡ.”

Từ “thành công rực rỡ” có nguồn gốc từ đâu?

“thành công rực rỡ” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“thành công rực rỡ” thuộc từ loại gì?

“thành công rực rỡ” thuộc từ loại động từ, danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.