Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thăm mộ” là gì?

Tới nghĩa địa hay chỗ chôn cất để viếng, nhang khói cho người thân hay người quen đã khuất.

Tiếng Anh: To go to a grave or cemetery to pay one's respects to a relative or acquaintance who has passed away.

Cách đọc
thăm mộ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thăm mộ”:

1 nét nghĩa
1tới viếng mộ người đã khuấtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Thăm là tới gặp, mộ là mồ mả. Thăm mộ là đi viếng mồ mả người đã khuất, tỏ lòng nhớ thương và hiếu nghĩa. Trong kho văn người ta thăm mộ cha, mộ thầy, mộ con, và cụm nầy hay đi với dắt đi, đi về quê, ra nghĩa trang, đốt nén hương. Đó là một việc của tình nhà, nên câu thường nhẹ nhàng, lắng lại, có khi buồn mà cũng có khi thấy lòng thanh thản.

🇬🇧 The first word means to visit, the second a grave. Together they mean going to pay one's respects at the grave of someone who has died, out of love and filial duty. In the corpus people visit a father's grave, a teacher's, a child's, and the phrase goes with taking someone along, going back to one's home district, heading out to the cemetery, lighting a stick of incense. It is a family matter, so the sentences are quiet and reflective, sometimes sad and sometimes peaceful.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + thăm mộ + tân ngữthăm mộ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + thăm mộ

Thí dụ:

Đi thăm mộ, đôi bạn thơ thẩn sau chùa ông Tạ mãi cho đến chiều Hiếu mới ra về.

After visiting the grave, the two friends wandered about behind Ong Ta pagoda, and only in the evening did Hieu head home.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bà Huyện tính dắt thầy xuống thăm mộ ông Huyện hay không?

Does Madam Huyen plan to take you down to visit the grave of the late district chief?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Vĩnh Xuân nói ông tính mướn xe hơi đi về thăm mộ bên Gò Công ít bữa.

Vinh Xuan said he planned to hire a car and go back to Go Cong for a few days to visit the family graves.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Chú Tiền chắc có nói với mầy rằng tao với chị đi thăm mộ cha chớ.

Surely Uncle Tien told you that my sister and I went to visit Father's grave.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Thằng Được nhơn lúc ấy mới dắt thằng Bĩ ra thăm mộ thầy Đàng.

Taking that moment, Duoc led Bi out to visit Mr. Dang's grave.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Tôi lang thang đến nghĩa trang thăm mộ Bích Vi, đốt một nén hương cho con gái, tôi ngồi thủ thỉ với con gái cho đến tối mới về, lòng tôi bỗng thanh thản kỳ lạ.

I wandered to the cemetery to visit Bich Vi's grave, lit a stick of incense for my daughter and sat murmuring to her until dark before going home, my heart strangely at peace.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đi thăm mộ, đôi bạn thơ thẩn sau chùa ông Tạ mãi cho đến chiều Hiếu mới ra về.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Bà Huyện tính dắt thầy xuống thăm mộ ông Huyện hay không?”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 4
“Vĩnh Xuân nói ông tính mướn xe hơi đi về thăm mộ bên Gò Công ít bữa.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 25
“Chú Tiền chắc có nói với mầy rằng tao với chị đi thăm mộ cha chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 14
“Thằng Được nhơn lúc ấy mới dắt thằng Bĩ ra thăm mộ thầy Đàng.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 7
“Tôi lang thang đến nghĩa trang thăm mộ Bích Vi, đốt một nén hương cho con gái, tôi ngồi thủ thỉ với con gái cho đến tối mới về, lòng tôi bỗng thanh thản kỳ lạ.”
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thăm mộ”

“thăm mộ” nghĩa là gì?

Tới nghĩa địa hay chỗ chôn cất để viếng, nhang khói cho người thân hay người quen đã khuất.

“thăm mộ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Đi thăm mộ, đôi bạn thơ thẩn sau chùa ông Tạ mãi cho đến chiều Hiếu mới ra về.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “thăm mộ” là gì?

“thăm mộ” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 探 (thăm), 墓 (mộ). Lớp từ vựng: native.

“thăm mộ” thuộc từ loại gì?

“thăm mộ” thuộc từ loại cụm động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.