Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To pass an examination.

Tiếng Anh: Là đi thi mà qua được, trong Nam nói đậu chớ không nói theo lối phổ thông, và tiếng đậu ở đây nghĩa là đứng lại được chỗ đó.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thi đậu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To pass an examination.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đi thi mà qua đượcđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Đi thi mà qua được. Tiếng đậu nghĩa là đứng lại được chỗ đó, cùng lối với thuyền đậu bến. Trong Nam nói đậu, còn tiếng trái nghĩa là thi rớt.

🇬🇧 To sit an examination and pass. The verb means to come to rest in place, as a boat rests at a landing. Its opposite in the South is the verb for falling short.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Lớn riết rồi học đặng thi đậu làm thầy thông thầy ký như ba vậy, nghe hôn con.

Grow up and study so as to pass and be a clerk like your father, you hear, child.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Chánh Tâm tưởng là thi đậu về nhà gặp mẹ, gặp chị, gặp vợ, gặp con vui vẻ lắm.

He thought that having passed he would come home to mother, sister, wife and child in great joy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Ông đương dắt xe lên thềm thì Quí đón mà mừng: “ Cha, con thi đậu rồi cha à!”.

He was wheeling the bicycle up the step when the boy met him gladly: father, I passed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Ba tôi đã tính hễ tôi thi đậu rồi, thì cho tôi thi làm thơ ký Soái phủ Nam Kỳ.

My father had planned that once I passed he would let me sit for a clerkship in the southern office.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Nhưng nếu thi đậu , lên đại học Phiến sẽ chọn nghề dạy học hoặc nghề buôn bán.

But if she passed and went up to university she would choose teaching or trade.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Tôi thi đậu mới ra trường vài tháng nay, tôi không có ngày giờ mà tính cưới vợ.

I passed and left school only a few months ago, and have had no time to think of marrying.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Cụ thi đậu nhưng không thích làm quan, rút lui về tu tiên tại núi Thiên Nhận.

He passed but had no taste for office, and withdrew to seek the way on that mountain.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Đến kỳ thi thì cậu thi đậu, mà lúc ấy tôi cũng có nghén thằng bé tôi bây giờ đó.

When the session came he passed, and by then I was carrying the boy I have now.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Chừng cha thi đậu quan trên mới cấp bằng cho cha làm giáo sư ngoài Bắc Việt.

Once your father passed, the authorities issued him a certificate to teach up north.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Bà Hương văn Thanh thấy con về, nghe con thi đậu, thì bà vui mừng cực điểm.

Seeing her son home and hearing that he had passed, she was overjoyed beyond measure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Lớn riết rồi học đặng thi đậu làm thầy thông thầy ký như ba vậy, nghe hôn con.
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 1
Chánh Tâm tưởng là thi đậu về nhà gặp mẹ, gặp chị, gặp vợ, gặp con vui vẻ lắm.
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 7
Ông đương dắt xe lên thềm thì Quí đón mà mừng: “ Cha, con thi đậu rồi cha à!”.
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
Ba tôi đã tính hễ tôi thi đậu rồi, thì cho tôi thi làm thơ ký Soái phủ Nam Kỳ.
Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền, Chương 1
Nhưng nếu thi đậu , lên đại học Phiến sẽ chọn nghề dạy học hoặc nghề buôn bán.
Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi, Chương 4
Tôi thi đậu mới ra trường vài tháng nay, tôi không có ngày giờ mà tính cưới vợ.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 4
Cụ thi đậu nhưng không thích làm quan, rút lui về tu tiên tại núi Thiên Nhận.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, La Sơn Phu Tử
Đến kỳ thi thì cậu thi đậu, mà lúc ấy tôi cũng có nghén thằng bé tôi bây giờ đó.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4