Đứng vào chỗ của một người hay một vật khác, nhận luôn phần việc đó.
Tiếng Anh: To stand in the place of another person or thing and take on their part.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đứng vào chỗ của một người hay một vật khác, nhận luôn phần việc đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đứng vào chỗ. Trong kho văn Nam Bộ nó trải trên ba thứ. Người thế người: lên chức quản gia thay thế Bá Vạn, có người khác thay thế cho chị ấy. Vật thế vật: bàn thờ, ám hiệu, mối tình khác. Và cái không thay được, và đó là chỗ chữ nầy đắt nhứt: không ai thay thế được cô trong lòng tôi, say mê nào cũng không thay thế được yêu đương.
🇬🇧 To stand in the place of. In the Southern corpus it spreads over three things. One person for another: rising to be steward in another's place, somebody else taking a woman's shift. One object for another: an altar, a signal, another love. And what cannot be replaced, which is where the word tells most, since no infatuation can take the place of loving.
Thí dụ:
Theo ý cháu thì từ rày về sau, ông ngoại sẽ lên chức quản gia thay thế Bá Vạn.
To my thinking, from now on grandfather will rise to be steward in Ba Van's place.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònChúa Tân-Chánh Vương mất nữa thì tự-nhiên Hoàng-tử Nguyễn-Phước-Ánh thay thế.
And when the lord of Tan Chanh dies too, the prince will naturally take his place.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánKhông thể dùng bàn thờ của người khác dòng họ để thay thế bàn thờ cho nhà mình.
One cannot use the altar of another family line to stand in for the altar of one's own.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamMà mối tình khác ấy, nếu là thứ thiệt thì làm sao mà tìm được ngay để thay thế.
And that other love, if it is the genuine sort, how is one to find it at once to take the place of this.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNhững bé bỏng của tuổi thơ chúng tôi được thay thế bằng số tuổi vô tư của học trò.
The small things of our childhood were replaced by the carefree years of a schoolchild.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngNhưng Minh Doãn thấy rõ là say mê nào cũng không thay thế được yêu đương.
But Minh Doan saw clearly that no infatuation could take the place of loving.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTối hôm đó, vào giờ thành phố lên đèn, Kim Thúy được Cẩm Lệ thay thế cho.
That evening, at the hour when the city lit its lamps, Cam Le took Kim Thuy's place.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápKhi sáng nầy chị ấy không có đến, hiện giờ đã có người khác thay thế cho chị ấy rồi.
She did not come this morning, and by now somebody else has taken her place.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngVà lần này ám hiệu “rắn lục hút gió” được thay thế bằng tiếng chim cú kêu liền liền.
And this time the snake whistle signal was replaced by the call of an owl over and over.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmVì tình anh em tôi ra gánh vác thay thế mà nuôi dùm vợ con ảnh.
For the sake of brotherhood I have taken his place and am keeping his wife and children for him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Theo ý cháu thì từ rày về sau, ông ngoại sẽ lên chức quản gia thay thế Bá Vạn.”“Chúa Tân-Chánh Vương mất nữa thì tự-nhiên Hoàng-tử Nguyễn-Phước-Ánh thay thế.”“Không thể dùng bàn thờ của người khác dòng họ để thay thế bàn thờ cho nhà mình.”“Mà mối tình khác ấy, nếu là thứ thiệt thì làm sao mà tìm được ngay để thay thế.”“Những bé bỏng của tuổi thơ chúng tôi được thay thế bằng số tuổi vô tư của học trò.”“Nhưng Minh Doãn thấy rõ là say mê nào cũng không thay thế được yêu đương.”“Tối hôm đó, vào giờ thành phố lên đèn, Kim Thúy được Cẩm Lệ thay thế cho.”“Khi sáng nầy chị ấy không có đến, hiện giờ đã có người khác thay thế cho chị ấy rồi.”