Trở lại từ điển

thăng bằng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Cái thế đứng cho vững, hai bên đều nhau, không nghiêng không ngã; nghĩa rộng là sự quân bình ở bên trong cơ thể hay tâm trí.

Tiếng Anh: The state of standing steady, the two sides even, neither tipping nor falling; by extension, the inner balance of the body or the mind.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thăng bằng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Cái thế đứng cho vững, hai bên đều nhau, không nghiêng không ngã; nghĩa rộng là sự quân bình ở bên trong cơ thể hay tâm trí.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

2 nét nghĩa
1cái thế đứng cho vững, không nghiêng không ngãđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Trong kho văn chữ nầy ở gần hết trong khuôn mất thăng bằng, và ngay sau đó là cái té: mất thăng bằng và loạng choạng muốn ngã, mất thăng bằng té nhào xuống đất, mất thăng bằng và rơi xuống nước, vịt mất thăng bằng ngã tòm xuống ao. Khuôn còn lại là lấy lại nó: chạy thêm vài bước nữa lấy được thăng bằng. Nó dùng cho người, cho con vật, và cho cả tảng đá rung rinh.

🇬🇧 In the corpus the word lives almost entirely inside the frame for losing it, and the fall follows at once, staggering, tumbling to the ground, dropping into the water, a duck toppling into the pond. The other frame is the getting of it back. It serves for people, for animals and even for a rocking boulder.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tuy vậy anh ta cũng hơi lúng túng vì bị mất thăng bằng và loạng choạng muốn ngã.

Even so he was a little awkward, having lost his balance and staggering as though he would fall.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Chẳng ngờ vịt mất thăng bằng, vừa nhắc chân lên được liền ngã tòm xuống ao.

The duck lost its balance unlooked for, and no sooner lifted a foot than it toppled plop into the pond.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Tai nạn được ngăn chặn kịp lúc, nhưng Huyền Trân mất thăng bằng và rơi xuống nước.

The accident was stopped in time, but Huyen Tran lost her balance and fell into the water.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Quang chỉ chạy thêm vài bước nữa lấy được thăng bằng tới đứng dưới gốc ổi.

Quang ran only a few steps more before he got his balance and came to a stand under the guava tree.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Nhưng chàng ta ôm gốc cau với một tay còn lại nên mất thăng bằng té nhào xuống đất.

But he was holding the areca trunk with his one free hand, and so lost his balance and tumbled to the ground.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Tảng đá rung rinh dữ, coi mòi muốn mất thăng bằng.

The boulder rocked hard, looking as though it would lose its balance.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
2sự quân bình bên trong cơ thể hay tâm tríđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Nghĩa rộng: cái quân bình ở bên trong, của các chất trong cơ thể hay của tâm trí, mà mất đi thì sanh bịnh, sanh rối. Kho văn nói thăng bằng được lập lại bình thường nhờ thuốc, cơ thể thiếu chất muối nên đòi chất ấy để được thăng bằng, tuổi dậy thì làm mất thăng bằng trong cơ thể, và sự thăng bằng tâm trí đã đứt.

🇬🇧 By extension, the balance within, of the substances of the body or of the mind, whose loss brings illness or disorder. The corpus speaks of balance restored by injections, of a body short of salt asking for it in order to come into balance, of puberty upsetting the balance of the body, and of a balance of mind already broken.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Theo tôi thì kể từ thế hệ bà nội của nàng, sự thăng bằng tâm trí đã đứt rồi.

As I see it, from the generation of her grandmother the balance of mind was already broken.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Giờ tiêm vài thứ thuốc kích thích tố thì thăng bằng được lập lại bình thường.

Now with a few injections of hormone the balance is restored to normal.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Đưa nó đi bác sĩ, bác sĩ bảo có thể nó thiếu chất muối nên đòi hỏi chất ấy để được thăng bằng.

Taking him to the doctor, the doctor said he might be short of salt and so was asking for it in order to come into balance.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Đó là chứng mất ngủ của tuổi dậy thì, cơ thể đang biến chuyển khó khăn để thay đổi và gây xáo trộn cho đến làm mất thăng bằng trong đó.

That is the sleeplessness of puberty, the body going through a hard change and being so unsettled that its balance within is lost.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Giờ tiêm vài thứ thuốc kích thích tố thì thăng bằng được lập lại bình thường.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Theo tôi thì kể từ thế hệ bà nội của nàng, sự thăng bằng tâm trí đã đứt rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Tuy vậy anh ta cũng hơi lúng túng vì bị mất thăng bằng và loạng choạng muốn ngã.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 7
“Chẳng ngờ vịt mất thăng bằng, vừa nhắc chân lên được liền ngã tòm xuống ao.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Cái chân vịt
“Tai nạn được ngăn chặn kịp lúc, nhưng Huyền Trân mất thăng bằng và rơi xuống nước.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 8
“Quang chỉ chạy thêm vài bước nữa lấy được thăng bằng tới đứng dưới gốc ổi.”
Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc, Chương 2
“Nhưng chàng ta ôm gốc cau với một tay còn lại nên mất thăng bằng té nhào xuống đất.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 12
“Đưa nó đi bác sĩ, bác sĩ bảo có thể nó thiếu chất muối nên đòi hỏi chất ấy để được thăng bằng.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 2