Là đổi cái này lấy cái khác, nên nó vừa nói việc mình làm, thay đổi y phục, vừa nói việc tự xảy ra, thời tiết thay đổi, và nó cũng làm danh từ.
Tiếng Anh: To change, or to be changed.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đổi cái này lấy cái khác, nên nó vừa nói việc mình làm, thay đổi y phục, vừa nói việc tự xảy ra, thời tiết thay đổi, và nó cũng làm danh từ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đổi cái này lấy cái khác. Nó gồm hai chữ đồng nghĩa nên nó mạnh hơn đổi trơn. Nó vừa nói việc mình làm, thay đổi y phục, thay đổi ý kiến, vừa nói việc tự xảy ra, mốt áo cứ thay đổi, mực nước thay đổi. Nó cũng làm danh từ, một thay đổi lớn lao, sự thay đổi thái độ, và khi nói về người thì nghĩa là không còn như trước.
🇬🇧 To put one thing in place of another. Doubling two words of like meaning makes it stronger than the single word. It serves for what one does and for what happens of itself, and it works as a noun as well. Said of a person, it means being no longer what one was.
Thí dụ:
Trên hai mươi năm, mốt áo, mốt tóc, mốt giày cứ thay đổi như lá thay theo mùa.
For twenty years the fashion in coats, in hair and in shoes has changed like leaves with the seasons.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNgười nhà nói cô Kim đi dạy học rồi cô thay đổi y phục mà đi ra ngoài Sài Gòn.
The household said that after teaching she changed her clothes and went out into the city.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhNhững người đàn ông ùa vào, tôi nhìn thấy Tuấn, rồi Long, Mẫn, không thay đổi.
The men rushed in, and I saw him, and then the others, unchanged.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòMười bảy tuổi đối với một người con gái có thay đổi được đi sống Phượng không?
For a girl of seventeen, can anything change the way one lives?
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngThật là đường tơ kẽ tóc, sự thay đổi đường đi của mỗi cá nhân trong kiếp người.
It is truly a hair's breadth, the changing of the road each person walks in this life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngVĩnh Xuân nói chuyện vui vẻ, thân thiết như hồi trước, không thay đổi chút nào.
He talked cheerfully and affectionately as in the old days, without the least change.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnÍt nhất Tú cũng phải có một thay đổi tâm hồn, nàng mới cảm thấy được hạnh phúc.
She must have at least some change of soul before she can feel happiness.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiMột thay đổi lớn lao trong đời làm cho mình đánh mất cả những vô tư thường nhật.
One great change in a life makes a person lose even the ordinary daily carelessness.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoNăm Quýnh đứng phắt đậy, hoàn toàn bất ngờ trước sự thay đổi thái độ của Hà Anh.
He sprang to his feet, wholly unprepared for the other's change of manner.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônSố bách phân này thay đổi tùy theo năm để cho ngân sách được quân bình chi tiêu.
This percentage changes from year to year so that the budget may balance its outlay.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trên hai mươi năm, mốt áo, mốt tóc, mốt giày cứ thay đổi như lá thay theo mùa.”“Người nhà nói cô Kim đi dạy học rồi cô thay đổi y phục mà đi ra ngoài Sài Gòn.”“Những người đàn ông ùa vào, tôi nhìn thấy Tuấn, rồi Long, Mẫn, không thay đổi.”“Mười bảy tuổi đối với một người con gái có thay đổi được đi sống Phượng không?”“Thật là đường tơ kẽ tóc, sự thay đổi đường đi của mỗi cá nhân trong kiếp người.”“Vĩnh Xuân nói chuyện vui vẻ, thân thiết như hồi trước, không thay đổi chút nào.”“Ít nhất Tú cũng phải có một thay đổi tâm hồn, nàng mới cảm thấy được hạnh phúc.”“Một thay đổi lớn lao trong đời làm cho mình đánh mất cả những vô tư thường nhật.”