Gần tới mức không còn giữ kẽ, cái gần đã dày lên qua thời gian.
Tiếng Anh: So close that no reserve is left, a closeness thickened over time.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Gần tới mức không còn giữ kẽ, cái gần đã dày lên qua thời gian.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gần tới mức không giữ kẽ. Khác chữ quen ở chỗ quen chỉ nói biết nhau, còn thân thiết nói cái ruột rà đã có. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với ba thứ: bạn, anh em trong làng, và người mới gặp mà nghe như ruột thịt. Cái đáng để ý là nó đo được: sự thân thiết đến đâu, kết tình thân thiết, trọng đãi thân thiết. Nó cũng dùng cho loài vật sống chung với nhau.
🇬🇧 Close to the point where no reserve is left. It differs from a word for acquaintance, which says only that two people know each other, in naming a kinship already formed. In the Southern corpus it takes three things: friends, fellows in a village, and a person newly met who feels like blood. What is worth noticing is that it can be measured. It serves for creatures living together too.
Thí dụ:
Đến đổi bạn thân thiết nhất đời cũng chỉ cho nhau được vài hạt đậu phộng rang.
So close that the dearest friend in the world could give another only a few roasted peanuts.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnNhờ cái tiệc đó giả lả, nên kết tình thân thiết với anh em trong làng lại được.
Thanks to that feast smoothing things over, he could form a close bond again with the men of the village.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiVĩnh Xuân nói chuyện vui vẻ, thân thiết như hồi trước, không thay đổi chút nào.
Vinh Xuan talked cheerfully and closely as before, not changed in the least.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTrong nhà Hạ chỉ gần gũi được với Đông và thân thiết với Phượng ở trường học.
At home Ha could only be near Dong, and was close to Phuong at school.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTôi đã hiểu vì sao tôi vừa nhìn ba tôi đã cảm thấy thân thiết như ruột thịt rồi.
I understood then why, the moment I saw my father, I felt as close to him as to my own flesh.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiThuở xưa chim đa đa, con cò, con vạc và con chim rù rì sống thân thiết với nhau.
In the old days the partridge, the stork, the night heron and the little warbler lived close together.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủÔng cháu thủng thẳng vừa đi vừa nói chuyện, coi bộ thân thiết với nhau lắm.
Grandfather and grandchild walked slowly along talking, and looked very close to each other.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhVả lại muốn làm chị em thân thiết, thì cần phải lấy thiệt tình mà đãi nhau.
Besides, to be close as sisters we must treat each other with real sincerity.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngVậy mà thuở nay ba nó nói người đó tử tế lắm, theo trọng đãi thân thiết dữ.
And yet all this time his father has said that man is very decent and treats him closely and well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcNhư chớp mắt, nàng nhìn thấy Hưng và khuôn mặt chàng thật gần gũi, thật thân thiết.
In a flash she saw Hung, and his face was truly near and truly dear.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đến đổi bạn thân thiết nhất đời cũng chỉ cho nhau được vài hạt đậu phộng rang.”“Nhờ cái tiệc đó giả lả, nên kết tình thân thiết với anh em trong làng lại được.”“Vĩnh Xuân nói chuyện vui vẻ, thân thiết như hồi trước, không thay đổi chút nào.”“Trong nhà Hạ chỉ gần gũi được với Đông và thân thiết với Phượng ở trường học.”“Tôi đã hiểu vì sao tôi vừa nhìn ba tôi đã cảm thấy thân thiết như ruột thịt rồi.”“Thuở xưa chim đa đa, con cò, con vạc và con chim rù rì sống thân thiết với nhau.”“Ông cháu thủng thẳng vừa đi vừa nói chuyện, coi bộ thân thiết với nhau lắm.”“Vả lại muốn làm chị em thân thiết, thì cần phải lấy thiệt tình mà đãi nhau.”