Là đậm đà và bền, nói về tình, nên nó khác nồng ở chỗ nồng là mạnh một lúc còn thắm thiết là đậm mà lâu.
Tiếng Anh: Deep and lasting, said of affection.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đậm đà và bền, nói về tình, nên nó khác nồng ở chỗ nồng là mạnh một lúc còn thắm thiết là đậm mà lâu.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đậm đà và bền, nói về tình. Nó khác nồng ở chỗ nồng là mạnh một lúc, còn thắm thiết là đậm mà lâu, nên người ta nói tình vợ chồng mỗi ngày mỗi thêm thắm thiết. Nó dùng cho tình yêu, tình bạn, tình cha con, và cho một câu nói nghe mà thấm.
🇬🇧 Deep and enduring, said of affection. It differs from ardour in that ardour is strong for a while, whereas this is deep and lasts, so people say a married love grows deeper day by day. It serves for love, for friendship, for the bond of parent and child, and for a saying that goes home.
Thí dụ:
Hoàng cảm thấy ở cử chỉ nhỏ nhặt ấy của Phượng một cái gì thắm thiết và tế nhị.
He felt in that small gesture of hers something deep and delicate.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTuổi trẻ qua rồi, nhưng tình vợ chồng mỗi ngày mỗi thêm thắm thiết.
Youth was gone, but the love of husband and wife grew deeper every day.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhVì chúng tượng trưng cho sự thắm thiết, trọn vẹn của chuyện tình.
Because they stand for the depth and wholeness of a love story.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngĐó là tình thương yêu thắm thiết của con cái dành cho cha mẹ.
That is the deep love of children toward their parents.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmMối tình ấy càng ngày càng thắm thiết tạo cho nàng thành một thói quen ăn nhịp với những cảm xúc của nàng.
That love grew deeper by the day and made in her a habit that kept time with her own feelings.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTôi nhìn lên, ánh mắt Tuấn thắm thiết, mê đắm.
I looked up, and his eyes were deep and rapt.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòTôi quên làm sao được những thằng bạn nghịch như quỷ sứ nhưng lại biết thương yêu nhau một cách thắm thiết chân thành.
How can I forget those friends of mine, mischievous as imps and yet able to love one another deeply and sincerely.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi MộngCâu nói mới thắm thiết làm sao.
How deeply that was said.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuHuệ và cô Hai vốn là bạn thân hồi còn học trường Gia Long, giữa hai người tuy là kẻ chủ, người làm công nhưng mối tình bạn ngày xưa còn thắm thiết.
She and the other lady had been close friends at school, and although one was now mistress and one employee, the old friendship was still deep.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyMối tình bạn êm đềm thắm thiết ấy tưởng dài mãi với thời gian.
That calm and deep friendship seemed as though it would last for ever with time.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hoàng cảm thấy ở cử chỉ nhỏ nhặt ấy của Phượng một cái gì thắm thiết và tế nhị.”“Tuổi trẻ qua rồi, nhưng tình vợ chồng mỗi ngày mỗi thêm thắm thiết.”“Vì chúng tượng trưng cho sự thắm thiết, trọn vẹn của chuyện tình.”“Đó là tình thương yêu thắm thiết của con cái dành cho cha mẹ.”“Mối tình ấy càng ngày càng thắm thiết tạo cho nàng thành một thói quen ăn nhịp với những cảm xúc của nàng.”“Tôi nhìn lên, ánh mắt Tuấn thắm thiết, mê đắm.”“Tôi quên làm sao được những thằng bạn nghịch như quỷ sứ nhưng lại biết thương yêu nhau một cách thắm thiết chân thành.”“Câu nói mới thắm thiết làm sao.”