Nghĩa của “thay đổi ý kiến” là gì?
Bỏ cái ý mình đã tính, đã nói hay đã hứa trước đó mà theo một ý khác; đổi ý.
Tiếng Anh: To give up what one had planned, said or agreed to before and take a different view; to change one's mind.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thay đổi ý kiến”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thay đổi là đổi qua cái khác, ý kiến là cái ý mình có về một chuyện. Ghép lại, cụm nầy nói người ta bỏ cái ý đã có mà theo ý khác, giống như nói gọn là đổi ý. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ sợ: người trong truyện lo người kia đổi ý bất tử, nên phải làm cho lẹ. Cũng có khi nó dùng để hỏi lý do (có chuyện gì mà cô thay đổi ý kiến) hay để chê người không giữ lời (thay đổi ý kiến như chong chóng).
🇬🇧 The first part means to change into something else, the second an opinion or view one holds. Together the phrase says a person drops the view they had and takes another, the same as the shorter doi y, to change one's mind. In the Southern corpus it often follows a word of fear: a character is afraid the other will suddenly change their mind, so they act quickly. It also serves to ask why someone changed their mind, or to fault a person who keeps changing it like a pinwheel.
Thí dụ:
Nó nhoài mình tới chụp lấy tờ giấy năm cắc như sợ Phấn thay đổi ý kiến.
The child lunged forward and grabbed the fifty-cent note as if afraid Phan would change his mind.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuSợ Huỳnh Mai xóc óc có thể làm cho Nhạn thay đổi ý kiến bất tử.
They feared that Huynh Mai's needling might make Nhan suddenly change her mind.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìLưu chỉ bị nguyên nhơn gần đột ngột xui chàng thay đổi ý kiến.
Luu was pushed to change his mind only by a sudden, immediate cause.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhBọn hộ vệ nhìn nhau chưa biết cho đoàn ghe đi về hướng nào vì cậu Hai thay đổi ý kiến như chong chóng.
The guards looked at one another, not knowing which way to steer the boats, because Cau Hai changed his mind like a spinning pinwheel.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònCó chuyện gì mà cô thay đổi ý kiến?
What happened that made you change your mind?
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiAnh không thay đổi ý kiến chớ sao?
You haven't changed your mind, have you?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nó nhoài mình tới chụp lấy tờ giấy năm cắc như sợ Phấn thay đổi ý kiến.”“Sợ Huỳnh Mai xóc óc có thể làm cho Nhạn thay đổi ý kiến bất tử.”“Lưu chỉ bị nguyên nhơn gần đột ngột xui chàng thay đổi ý kiến.”“Bọn hộ vệ nhìn nhau chưa biết cho đoàn ghe đi về hướng nào vì cậu Hai thay đổi ý kiến như chong chóng.”“Có chuyện gì mà cô thay đổi ý kiến?”“Anh không thay đổi ý kiến chớ sao?”Câu hỏi thường gặp về “thay đổi ý kiến”
“thay đổi ý kiến” nghĩa là gì?
Bỏ cái ý mình đã tính, đã nói hay đã hứa trước đó mà theo một ý khác; đổi ý.
“thay đổi ý kiến” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “Nó nhoài mình tới chụp lấy tờ giấy năm cắc như sợ Phấn thay đổi ý kiến.”
Từ “thay đổi ý kiến” có nguồn gốc từ đâu?
“thay đổi ý kiến” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“thay đổi ý kiến” thuộc từ loại gì?
“thay đổi ý kiến” thuộc từ loại cụm động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.