Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To whisper close, so a third person cannot hear.

Tiếng Anh: Là nói rất nhỏ sát tai nhau cho người thứ ba khỏi nghe, nên nó luôn ngụ ý có chuyện riêng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thầm thì(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To whisper close, so a third person cannot hear.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nói rất nhỏ sát tai nhau cho người thứ ba khỏi ngheđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nói rất nhỏ sát tai nhau cho người thứ ba khỏi nghe. Nó luôn ngụ ý có chuyện riêng, nên người ngoài thấy hai người thầm thì thì đâm nghi. Cũng dùng cho tiếng gió, tiếng lá nghe như đang nói nhỏ.

🇬🇧 To speak very low and close so that a third person cannot hear. It always implies a private matter, so onlookers grow suspicious. It serves too for wind and leaves that sound as if murmuring.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Hai người dừng lại bên bụi tre gai, đứng nói chuyện thầm thì một lúc.

The two stopped by the thorn bamboo and stood whispering a while.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I

Những cặp tình nhân chui rúc những chỗ khuất vắng thầm thì to nhỏ.

The pairs of lovers crept into hidden corners and whispered together.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Tỏ cho cha mẹ biết thì làm buồn cho cha mẹ, để giấu giếm khóc thầm thì càng nhọc cho trí mình.

To tell one's parents would grieve them, and to hide it and weep in secret wearies the mind the more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Nếu thầy không biết hổ thầm thì thôi, tôi nói nữa cũng vô ích.

If you feel no shame yourself, then there is no use in my saying more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Tôi gọi tiếng con đầu tiên thầm thì trong cổ họng.

I said the word child for the first time, whispering it in my throat.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Tôi mơ màng như có người ngồi bên cạnh tôi, nhẹ vuốt những sợi tóc tôi và thầm thì gọi tên tôi, Ngọc Tuyên!

I dreamed that someone sat beside me, lightly stroking my hair and whispering my name.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Trong buồng vẫn có tiếng nói chuyện thầm thì.

In the room there was still the sound of whispered talk.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Mẫn ghé tai Khánh nói nho nhỏ thầm thì.

She put her mouth to the other's ear and spoke low, whispering.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Uyên tưởng tượng trong trí óc, lời thầm thì chỉ là thế, lời yêu đương cũng đến thế là cùng.

She imagined in her mind that whispered words were only that, and that words of love came at most to that.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Gió vẫn xao động mấy tàu dừa như thầm thì than thở.

The wind still stirred the coconut fronds as though whispering a complaint.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hai người dừng lại bên bụi tre gai, đứng nói chuyện thầm thì một lúc.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, III. Cô Giao Liên B.39
Những cặp tình nhân chui rúc những chỗ khuất vắng thầm thì to nhỏ.
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 6
Tỏ cho cha mẹ biết thì làm buồn cho cha mẹ, để giấu giếm khóc thầm thì càng nhọc cho trí mình.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 02
Nếu thầy không biết hổ thầm thì thôi, tôi nói nữa cũng vô ích.
Hồ Biểu Chánh, Tình mộng, Chương 10
Tôi gọi tiếng con đầu tiên thầm thì trong cổ họng.
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 4
Tôi mơ màng như có người ngồi bên cạnh tôi, nhẹ vuốt những sợi tóc tôi và thầm thì gọi tên tôi, Ngọc Tuyên!
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 7
Trong buồng vẫn có tiếng nói chuyện thầm thì.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3
Mẫn ghé tai Khánh nói nho nhỏ thầm thì.
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 6