Nghĩa của “theo truyền thống” là gì?
Làm đúng theo lề lối, thói quen đã có từ lâu của một nhà, một nghề hay một xứ.
Tiếng Anh: In keeping with the long-established ways and customs of a family, a trade or a place.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “theo truyền thống”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Truyền thống là cái hay, cái nếp được truyền từ đời trước xuống đời sau. Trong kho văn Nam Bộ, theo truyền thống đi với tên của cái nếp đó, như truyền thống nhà quê, của các tài xế nhà nghề, Âu Mỹ, tam giáo. Nó có thể đứng đầu câu làm lời dẫn, hay đứng sau động từ như làm theo truyền thống, buôn bán đúng theo truyền thống. Hay đi với chữ đúng, đúng y để nhấn rằng không sai lệch.
🇬🇧 Tradition here means the ways and habits handed down from earlier generations. In the Southern corpus the phrase is followed by whose tradition it is, such as country ways, the ways of professional drivers, Western custom, or the three teachings. It can open a sentence as an introduction or follow a verb, as in doing things or running a shop according to tradition. It often comes with a word meaning exactly, to stress that nothing departs from the custom.
Thí dụ:
Lối bán hỗn hợp hai thứ quà mặn ngọt này cũng là làm theo truyền thống nhà quê.
This way of selling savory and sweet snacks together also follows country tradition.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcMinh đã đánh xe ra sân đúng y theo truyền thống của các tài xế nhà nghề.
Minh drove the car out into the yard exactly in the tradition of professional chauffeurs.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNước ta , từ ngàn xưa, vẫn theo truyền thống tam giáo, nhứt là ảnh hưởng của văn hóa phật giáo mà tiến lên.
Since ancient times our country has followed the tradition of the three teachings, advancing above all under the influence of Buddhist culture.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamHiệu sách nầy buôn bán đúng theo truyền thống Âu Mỹ, nghĩa là để khách tự do, không hỏi, vì hỏi tức là làm áp lực.
This bookshop does business strictly in the Western tradition, meaning that customers are left free and not asked anything, since asking amounts to pressuring them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTuy nhiên, theo truyền thống, họ không bắt buộc người gác đảo đưa xuồng ra nhận đồ tiếp tế, mà hạ thủy chính xuồng riêng của mành.
By tradition, however, they did not make the island keepers row out to collect the supplies, but lowered the junk's own dinghy instead.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lối bán hỗn hợp hai thứ quà mặn ngọt này cũng là làm theo truyền thống nhà quê.”“Minh đã đánh xe ra sân đúng y theo truyền thống của các tài xế nhà nghề.”“Nước ta , từ ngàn xưa, vẫn theo truyền thống tam giáo, nhứt là ảnh hưởng của văn hóa phật giáo mà tiến lên.”“Hiệu sách nầy buôn bán đúng theo truyền thống Âu Mỹ, nghĩa là để khách tự do, không hỏi, vì hỏi tức là làm áp lực.”“Tuy nhiên, theo truyền thống, họ không bắt buộc người gác đảo đưa xuồng ra nhận đồ tiếp tế, mà hạ thủy chính xuồng riêng của mành.”Câu hỏi thường gặp về “theo truyền thống”
“theo truyền thống” nghĩa là gì?
Làm đúng theo lề lối, thói quen đã có từ lâu của một nhà, một nghề hay một xứ.
“theo truyền thống” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc của Bình Nguyên Lộc: “Lối bán hỗn hợp hai thứ quà mặn ngọt này cũng là làm theo truyền thống nhà quê.”
Từ “theo truyền thống” có nguồn gốc từ đâu?
“theo truyền thống” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“theo truyền thống” thuộc từ loại gì?
“theo truyền thống” thuộc từ loại cụm giới từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.