Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To visit someone, to call on them and keep the bond alive.

Tiếng Anh: Là tới nhà người ta mà thăm, việc giữ cho cái tình khỏi phai, nên trong truyện không ai thăm viếng là cảnh đáng thương nhứt.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thăm viếng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To visit someone, to call on them and keep the bond alive.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1tới nhà người ta mà thămđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Tới nhà người ta mà thăm. Hai tiếng thăm và viếng cùng nghĩa, ghép lại cho trang trọng. Đây là việc giữ cho cái tình khỏi phai, nên không ai thăm viếng là cảnh đáng thương.

🇬🇧 To call on someone at home. Its two elements mean much the same and together raise the register. It keeps a bond from fading, so to be unvisited is a pitiable state.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Liễu còn đập phá la hét, và dĩ nhiên là nàng không nhận ra người thăm viếng.

She was still smashing things and shouting, and of course did not know the visitor.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Quen ai là quý người đó, thăm viếng đàng hoàng để khỏi mang tiếng vô tình.

Whomever one knows one values, and visits properly so as not to be called unfeeling.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Hễ họ vào đó rồi thì không ra được mà cũng không ai đến thăm viếng được.

Once they went in there they could not come out, nor could anyone come to visit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Lúc bãi trường người ấy về thì thường tới lui thăm viếng có khi ở chơi năm mười bữa.

At the holidays he came home and often called to visit, sometimes staying five or ten days.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Gần đây, thầy tôi ưa thức đêm, tới lui thăm viếng cô Ngọc như ông thấy.

Lately my master likes to sit up at night and calls to visit her, as you see.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Được Hổ báo trước sự thăm viếng ấy, Liên làm bộ ngạc nhiên khi tiếp người khách lạ đó.

Forewarned of that visit, she feigned surprise on receiving the strange guest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Sau cùng, ông Nghè xin phép rước vợ về làng bên, thăm viếng song thân.

At last the graduate asked leave to take his wife to the next village to visit her parents.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Mà Đà Lạt mướn người ta nuôi thì làm sao mà tới lui mà thăm viếng?

And with the child boarded up there, how are we to come and go and visit?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Cả tuần nay ông ta nằm trong ấy có một mình, chả ai thăm viếng.

This whole week he has lain in there alone with nobody to visit him.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Dân trong xóm đến thăm viếng mừng rỡ vô cùng vì cô thoát nạn.

The people of the hamlet came to visit, overjoyed that she had escaped harm.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Liễu còn đập phá la hét, và dĩ nhiên là nàng không nhận ra người thăm viếng.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
Quen ai là quý người đó, thăm viếng đàng hoàng để khỏi mang tiếng vô tình.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 7
Hễ họ vào đó rồi thì không ra được mà cũng không ai đến thăm viếng được.
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương
Lúc bãi trường người ấy về thì thường tới lui thăm viếng có khi ở chơi năm mười bữa.
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 3
Gần đây, thầy tôi ưa thức đêm, tới lui thăm viếng cô Ngọc như ông thấy.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Người đi đêm
Được Hổ báo trước sự thăm viếng ấy, Liên làm bộ ngạc nhiên khi tiếp người khách lạ đó.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 3
Sau cùng, ông Nghè xin phép rước vợ về làng bên, thăm viếng song thân.
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, IV. Dê đi thi
Mà Đà Lạt mướn người ta nuôi thì làm sao mà tới lui mà thăm viếng?
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 13