Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A fortune teller, by trade or by a lucky guess.

Tiếng Anh: Là người lấy nghề đoán vận mạng cho thiên hạ, ngồi chợ hoặc đi dạo, và trong truyện nói ai như thầy bói là khen họ đoán trúng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thầy bói(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A fortune teller, by trade or by a lucky guess.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1người lấy nghề đoán vận mạng cho thiên hạđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Người lấy nghề đoán vận mạng cho thiên hạ, ngồi chợ hoặc đi dạo. Trong truyện nói ai như thầy bói là khen họ đoán trúng chuyện của mình, chớ không phải nói họ hành nghề đó.

🇬🇧 One whose trade is telling people their fortunes, sitting in a market or going about. In stories, to liken someone to one is to praise them for guessing rightly and not to say they follow that trade.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ba Lân vẫn cũng còn làm thầy bói hoài, còn vợ thì cũng vẫn đánh bài dạo xóm.

He still went on as a fortune teller and his wife still gambled her way round the hamlet.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Quít so sánh như vậy vì nàng đã ăn ở với một anh thầy bói dạo ngót một năm trường.

She made that comparison because she had lived with a travelling fortune teller nearly a whole year.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Máu chó rảy xung quanh nhà, tên thầy bói chịu phép, bị bắt trói đem nộp quan trên.

Dog's blood was sprinkled round the house, the fortune teller's power failed, and he was bound and handed to the authorities.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Ngóa đi coi thầy, thầy bói với lại thầy địa lý, cả hai ông thầy đều nói nó chưa đủ điều kiện.

I went to consult, both a fortune teller and a geomancer, and both said the conditions were not yet met.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Ở nhà bà thầy bói về, chị Lý hớn hở thuật lại cho chồng nghe.

Coming home from the woman fortune teller's, she gleefully recounted it to her husband.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Anh là thầy bói ở núi nào về vậy, mà đoán việc như thần?

From what mountain have you come as a fortune teller, that you guess things like a god?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Nếu cô nghe thầy bói hoặc xác đồng nào nói giỏi thì cô làm ơn đến coi thử cho biết đặng mình trì trí mà kiếm.

If you hear of a good fortune teller or medium, kindly go and consult them so we may steady our minds and search.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Anh làm thầy bói chắc đông khách hàng lắm.

As a fortune teller you would surely have many customers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Tức quá Tử Nha ra chợ ngồi làm thầy bói.

In vexation he went to the market and sat as a fortune teller.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Thêu trở bàn tay để đóng vai thầy bói.

She turned her palm over to play the fortune teller.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Ba Lân vẫn cũng còn làm thầy bói hoài, còn vợ thì cũng vẫn đánh bài dạo xóm.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
Quít so sánh như vậy vì nàng đã ăn ở với một anh thầy bói dạo ngót một năm trường.
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 11
Máu chó rảy xung quanh nhà, tên thầy bói chịu phép, bị bắt trói đem nộp quan trên.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Ông Vu Công trừ tà
Ngóa đi coi thầy, thầy bói với lại thầy địa lý, cả hai ông thầy đều nói nó chưa đủ điều kiện.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Lữ-Bất-Vi nguyên tử
Ở nhà bà thầy bói về, chị Lý hớn hở thuật lại cho chồng nghe.
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, I. Con cầu tự
Anh là thầy bói ở núi nào về vậy, mà đoán việc như thần?
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 10
Nếu cô nghe thầy bói hoặc xác đồng nào nói giỏi thì cô làm ơn đến coi thử cho biết đặng mình trì trí mà kiếm.
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 2
Anh làm thầy bói chắc đông khách hàng lắm.
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 6