Là cả trái đất và người trên đó, nhưng nó còn một nghĩa hay hơn: một cõi riêng, như thế giới người chết, thế giới tiền bạc.
Tiếng Anh: The world, and a world of its own.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cả trái đất và người trên đó, nhưng nó còn một nghĩa hay hơn: một cõi riêng, như thế giới người chết, thế giới tiền bạc.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nghĩa thứ nhứt là cả trái đất và người trên đó, nên có trên thế giới, các nước trên thế giới. Nhưng nó còn một nghĩa hay hơn: một cõi riêng có lề lối riêng, như thế giới người chết, thế giới tiền bạc, thế giới buồn trong nhà thương. Nghĩa này làm cho nhà văn dùng nó để nói cái cách biệt giữa người với người.
🇬🇧 First, the whole earth and the people on it. But it has a finer second sense: a realm of its own with its own rules, as the realm of the dead, the realm of money, or a sad realm inside a hospital. That sense lets writers name the distance between one person and another.
Thí dụ:
Thế là tôi thỏa được cái mộng giang hồ, được ngao du nhiều nước trên thế giới.
So I fulfilled my roving dream and travelled in many countries of the world.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua ITủi ôi là tủi cho sản phẩm của tinh thần khi chúng lạc vào thế giới tiền bạc.
How pitiful for the products of the spirit when they stray into the world of money.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTôi sẽ kể cho Huy nghe buổi chiều của tôi với Lan trong thế giới người chết.
I shall tell him about my afternoon with her in the world of the dead.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétÔng Hai Khị mời ngồi nhưng cứ tần ngần, như lạc vào một thế giới nào xa lạ.
He asked them to sit but kept hesitating, as though strayed into some strange world.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamHôm qua đến nay họ như bị cách biệt với thế giới bằng một bức tường khoảng không.
From yesterday until now they seemed cut off from the world by a wall of empty air.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTại sao không là Tiến sĩ như các nước khác trên thế giới, lại có cấp Phó Tiến sĩ?
Why is it not a doctorate as in other countries of the world, but a lesser grade instead?
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIIEm thấy bơ vơ, trơ trọi với cái thế giới mà em tưởng chừng có mỗi mình em.
I felt forlorn and alone with a world in which I fancied there was only myself.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIÂn tin là chàng sẽ thành công trong khi bao nhiêu y sĩ khác trên thế giới thất bại.
He believed he would succeed where so many other physicians in the world had failed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmCăn nhà chôn kín tôi như tôi đã tách rời ra khỏi thế giới của người sống.
The house buried me close, as though I had been torn away from the world of the living.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòKhông riêng gì người Việt Nam, các dân tộc trên thế giới đều đặt nặng việc "hôn lễ".
Not the Vietnamese alone; the peoples of the world all lay weight on the wedding rite.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thế là tôi thỏa được cái mộng giang hồ, được ngao du nhiều nước trên thế giới.”“Tủi ôi là tủi cho sản phẩm của tinh thần khi chúng lạc vào thế giới tiền bạc.”“Tôi sẽ kể cho Huy nghe buổi chiều của tôi với Lan trong thế giới người chết.”“Ông Hai Khị mời ngồi nhưng cứ tần ngần, như lạc vào một thế giới nào xa lạ.”“Hôm qua đến nay họ như bị cách biệt với thế giới bằng một bức tường khoảng không.”“Tại sao không là Tiến sĩ như các nước khác trên thế giới, lại có cấp Phó Tiến sĩ?”“Em thấy bơ vơ, trơ trọi với cái thế giới mà em tưởng chừng có mỗi mình em.”“Ân tin là chàng sẽ thành công trong khi bao nhiêu y sĩ khác trên thế giới thất bại.”