Unsparingly, without holding back.
Tiếng Anh: Là làm một chuyện cứng rắn mà không nương, không dừng nửa chừng, nên nó luôn đi với một việc nặng tay.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Unsparingly, without holding back.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm một chuyện cứng rắn mà không nương, không dừng nửa chừng. Nó luôn đi trước một việc nặng tay như trừng trị, vơ vét, liệng bỏ, nên tự nó đã báo cho người đọc biết chuyện sắp tới.
🇬🇧 To do a hard thing without sparing and without stopping halfway. It always precedes a heavy act such as punishing, plundering or casting away, so it warns the reader of what follows.
Thí dụ:
Ban đầu, nó bực mình, đập giết thẳng tay, phải buông dầm khiến xuồng lủi vô bờ.
At first he was vexed and struck and killed unsparingly, having to drop the oar so the boat ran ashore.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauCô ta vùng vằng nhổm lên, lấy chùm bông ra, đoạn thẳng tay liệng luôn xuống nước.
She started up in a temper, took out the spray of flowers and flung it unsparingly into the water.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtMoa là anh cả sẽ coi chừng, nếu ai nói chuyện quấy hoặc vô ích, moa sẽ rầy thẳng tay.
As the eldest I shall watch, and if anyone talks wrongly or idly I shall scold unsparingly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhMà như vậy còn làm sao mà tức giận nữa được để thẳng tay trừng trị nó.
And so how could one stay angry enough to punish him unsparingly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngRồi hắn thẳng tay vơ vét mấy chiếc ấm bằng vàng, mấy bộ chén bằng bạc để sẵn trên bàn thờ.
Then he unsparingly swept up the golden pots and the silver bowls set out on the altar.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủDung lườm tôi má au hồng e thẹn, giá như ở nhà Dung đã kêu lên phản đối hay cào cấu thẳng tay.
She gave me a look, her cheeks pink with shame, and at home she would have cried out or scratched me unsparingly.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétCái thành kiến đó thật là sai lầm, cần phải đả phá thẳng tay.
That prejudice is truly mistaken and must be broken down unsparingly.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữCô vội moi nó ra và thẳng tay ném tuốt vô một đám cỏ rậm.
She quickly dug it out and threw it unsparingly into a thick clump of grass.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmSau này tao sợ mầy không dám thẳng tay bẻ cổ nó liệng đi.
Later I feared you would not dare unsparingly wring its neck and throw it away.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuVì vậy mà mình không dám trả thù thẳng tay.
And so one does not dare take revenge unsparingly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ban đầu, nó bực mình, đập giết thẳng tay, phải buông dầm khiến xuồng lủi vô bờ.”“Cô ta vùng vằng nhổm lên, lấy chùm bông ra, đoạn thẳng tay liệng luôn xuống nước.”“Moa là anh cả sẽ coi chừng, nếu ai nói chuyện quấy hoặc vô ích, moa sẽ rầy thẳng tay.”“Mà như vậy còn làm sao mà tức giận nữa được để thẳng tay trừng trị nó.”“Rồi hắn thẳng tay vơ vét mấy chiếc ấm bằng vàng, mấy bộ chén bằng bạc để sẵn trên bàn thờ.”“Dung lườm tôi má au hồng e thẹn, giá như ở nhà Dung đã kêu lên phản đối hay cào cấu thẳng tay.”“Cái thành kiến đó thật là sai lầm, cần phải đả phá thẳng tay.”“Cô vội moi nó ra và thẳng tay ném tuốt vô một đám cỏ rậm.”