Vừa gần vừa thương, nói về người trong nhà và về đất mình ở.
Tiếng Anh: Both close and dear, of the household and of one's own country.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Vừa gần vừa thương, nói về người trong nhà và về đất mình ở.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vừa gần vừa thương. Hai chữ ghép lại: thân là gần, yêu là thương, nên nó không phải tình đôi lứa mà là cái gần gũi lâu ngày. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với ba thứ: người trong nhà, bạn cũ, và đất. Cái dùng cho đất là cái đẹp nhứt: bờ dừa, thửa ruộng thân yêu của tôi. Nó cũng dùng cho vật, và khi đó câu văn hay kể ra từng món để cho thấy cái quen.
🇬🇧 Both close and dear. The compound joins a word for nearness with a word for love, so it does not name romance but a closeness grown over time. In the Southern corpus it takes three things: the household, old friends, and the land. Its use for the land is the finest of them. It serves for objects too, and then the sentence lists them one by one to show the familiarity.
Thí dụ:
Bà Hương văn với bà Chủ ngó cháu mà cười với nụ cười vừa thân yêu vừa đắc chí.
The two women looked at their grandchild and smiled a smile at once fond and pleased with itself.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnThằng Phong chớp chớp mắt, đứng im không muốn rời những người thân yêu của nó.
The boy blinked and stood still, not wanting to leave the people dear to him.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaChung xụi lơ, để hai bạn thân yêu đẩy xô bưng-bợ sắp-đặt giùm đời mới cho mình.
Chung was limp, and let his two dear friends push and prop and arrange a new life for him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng sốNhưng mối lo nghĩ lớn của ông Hoạch, bà Hoạch là con gái thân yêu của ông bà.
But the great anxiety of Mister and Madam Hoach was their own dear daughter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênHai bà bây giờ thân yêu, không còn cớ chi mà đố kỵ nhau như ngày trước nữa.
The two women were close now, with no cause left to envy each other as they had before.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻSau đó là để cho mình được nghỉ ngơi, được yên ổn bên những người thân yêu.
And after that, to let oneself rest and be at peace among those one loves.
Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô BéTrước mặt tôi là Saigon, là Mỹ Tho, là bờ dừa, thửa ruộng thân yêu của tôi.
Before me lay Saigon, lay My Tho, lay the coconut bank and the paddy field that were dear to me.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnPhi nhìn tả nhìn hữu thì trong lòng nghe rằng đây là một nơi thân yêu lắm.
Phi looked left and right and felt in his heart that this was a very dear place.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnĐể nhìn lần cuối cùng những vật thân yêu bên trong, Nhan bước theo chị ấy.
To look one last time at the dear things inside, Nhan followed her out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpLòng thiếu nữ rộn lên một cảm giác lạ, có thể nói nàng vừa thân yêu, vừa mến phục.
A strange feeling rose in the girl's heart, and one might say she felt at once close to him and full of respect.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà Hương văn với bà Chủ ngó cháu mà cười với nụ cười vừa thân yêu vừa đắc chí.”“Thằng Phong chớp chớp mắt, đứng im không muốn rời những người thân yêu của nó.”“Chung xụi lơ, để hai bạn thân yêu đẩy xô bưng-bợ sắp-đặt giùm đời mới cho mình.”“Nhưng mối lo nghĩ lớn của ông Hoạch, bà Hoạch là con gái thân yêu của ông bà.”“Hai bà bây giờ thân yêu, không còn cớ chi mà đố kỵ nhau như ngày trước nữa.”“Sau đó là để cho mình được nghỉ ngơi, được yên ổn bên những người thân yêu.”“Trước mặt tôi là Saigon, là Mỹ Tho, là bờ dừa, thửa ruộng thân yêu của tôi.”“Phi nhìn tả nhìn hữu thì trong lòng nghe rằng đây là một nơi thân yêu lắm.”