Chỗ sâu trong bụng một người, nơi cái thiệt nằm mà ngoài không thấy.
Tiếng Anh: The deep place within a person, where the truth lies unseen from without.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chỗ sâu trong bụng một người, nơi cái thiệt nằm mà ngoài không thấy.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này gần như luôn nằm trong khuôn trong thâm tâm, và khuôn đó đứng đầu câu để mở ra cái thiệt: trong thâm tâm họ chẳng bao giờ muốn, trong thâm tâm anh ta vẫn mong, trong thâm tâm Mười Hấu biết rằng, trong thâm tâm chàng thầm cảm ơn Tuấn. Nó cũng đứng làm cái nơi mình biết mà không nói ra: không ai biết thâm tâm của ai cả, làm cho chàng bức rứt trong thâm tâm. Nó nhận chữ do để thành cái từ đó mà ra: lời thành thiệt do thâm tâm mà ra. Và kho văn hay đem nó ra đối với cái nói ngoài miệng: chớ không phải lời phỉnh phờ ở khóe môi chót lưỡi.
🇬🇧 In the corpus this word sits almost always inside one frame, within the heart of hearts, and that frame opens the sentence to let out the truth. It also stands as the place one knows a thing and does not speak it. It takes the word for coming out of. And the corpus sets it against what is said with the lips.
Thí dụ:
Nàng không có phản bội Trọng, cho dẫu phản bội thầm kín trong thâm tâm nàng.
She had not betrayed Trong, even if she betrayed him secretly in her heart of hearts.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoKhông ai biết thâm tâm của ai cả, nhưng chỉ có một mình Ái Mỹ là toàn thắng.
Nobody knows another's heart of hearts, but Ai My alone came off wholly the winner.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTự ái của một giáo sư, một người chú, làm cho chàng bức rứt trong thâm tâm.
The pride of a master and of an uncle set him fretting in his heart of hearts.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaChắc trong thâm tâm, một lúc nào đó tôi đã có ý muốn làm "người thi sĩ trẻ tuổi" đó.
Surely in my heart of hearts, at some moment, I had wished to be that young poet.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTuy cãi lời bà, trong thâm tâm ông cảm thấy chút gì buồn bực đuối lý.
Though he went against her word, in his heart of hearts he felt something of vexation at being out of argument.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTuy nhiên trong thâm tâm, anh ta vẫn mong rằng nàng đã nói sự thật.
Even so, in his heart of hearts he hoped she had spoken the truth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTrong thâm tâm, Mười Hấu biết rằng cô Huôi không quí trọng cậu Cẩu.
In his heart of hearts Muoi Hau knew that Miss Huoi did not prize young Cau.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNhưng trong thâm tâm chàng thầm cảm ơn Tuấn đã gián tiếp bày tỏ hộ lòng chàng với bà Thược.
But in his heart of hearts he silently thanked Tuan for having spoken his own mind for him to Mrs Thuoc.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTôi muốn biết ghê gớm, từ trong thâm tâm tôi tưởng như mẹ đã viết những điều tôi muốn biết trong đó.
I wanted terribly to know, and in my heart of hearts I felt as though mother had written in it the very things I wanted to know.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiTé ra lời căn dặn là lời thành thiệt do thâm tâm mà ra, chớ không phải lời phỉnh phờ ở khóe môi chót lưỡi.
It turned out that the parting words were sincere and came from the heart of hearts, and were not the coaxing of a glib lip and tongue.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng không có phản bội Trọng, cho dẫu phản bội thầm kín trong thâm tâm nàng.”“Không ai biết thâm tâm của ai cả, nhưng chỉ có một mình Ái Mỹ là toàn thắng.”“Tự ái của một giáo sư, một người chú, làm cho chàng bức rứt trong thâm tâm.”“Chắc trong thâm tâm, một lúc nào đó tôi đã có ý muốn làm "người thi sĩ trẻ tuổi" đó.”“Tuy cãi lời bà, trong thâm tâm ông cảm thấy chút gì buồn bực đuối lý.”“Tuy nhiên trong thâm tâm, anh ta vẫn mong rằng nàng đã nói sự thật.”“Trong thâm tâm, Mười Hấu biết rằng cô Huôi không quí trọng cậu Cẩu.”“Nhưng trong thâm tâm chàng thầm cảm ơn Tuấn đã gián tiếp bày tỏ hộ lòng chàng với bà Thược.”