Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

That fellow, a dismissive way of naming a man.

Tiếng Anh: Là cách gọi một người đàn ông mà người nói không coi trọng, nghe ra vừa xa vừa coi nhẹ, chớ không phải tiếng gọi cha ruột.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thằng cha(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

That fellow, a dismissive way of naming a man.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1người đàn ông đó, gọi không trọngđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Cách gọi một người đàn ông mà người nói không coi trọng. Hai tiếng thằng và cha vốn ngược nhau, ghép lại thành lời coi nhẹ chớ không phải tiếng gọi cha ruột.

🇬🇧 A dismissive way of naming a man. The two elements pull against each other, one lowering and one elevating, and together they slight rather than name a father.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Hồi sớm mơi cậu Hai đấu sở Bưng Sen, hai thằng cha đó ban đầu cũng theo giành.

This morning the master bid for that lot, and those two fellows at first bid against him too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Nghe thế, cô mặt mét càng tức thêm vì cô đã thua trận cái thằng cha kỳ dị này.

Hearing that, the pale faced woman grew angrier still, for she had lost to this odd fellow.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Cái vấn đề thứ nhì làm chàng nhức đầu là hành vi của thằng cha Mạnh trọc phú.

The second matter that gave him a headache was the conduct of that upstart rich fellow.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Mấy thằng cha xa vợ sống 1 mình dễ bị mấy cô gái tỉnh lẻ cho vô tròng lắm à .

Those fellows living alone away from their wives are easily snared by provincial girls.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn

Mầy làm tầy quầy ra rồi mầy mới cho thằng cha già với con mẹ già nầy hay hả !

You made a mess of it and only then told this old fellow and this old woman about it.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Cách mười năm trước có một thằng cha ở đâu không biết, nó dến bắt trộm cháu tôi.

Ten years back some fellow from who knows where came and stole my grandchild away.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Bộ cha tính hưởng trọn gói cái gia tài của thằng cha Hương Quản sao cha nội?

Do you mean to take the whole of that officer fellow's estate for yourself, old man?

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Trên Tòa ai cũng ghét thằng cha đó hết thẩy, không biết nó đã tởn hay chưa.

At the court every one of them hates that fellow, and who knows if he has learned his lesson.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Thằng cha Thế nó tưởng đội được quần con Huỳnh Mai là hay lắm nên làm bộ như vậy.

That fellow thinks it a fine thing to be under the girl's thumb, and so puts on such airs.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Thằng cha già Dương đó, tại cái lòng nó không tốt nên nó phải gặp cái họa như vậy.

That old fellow, it was his own bad heart that brought such a calamity upon him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hồi sớm mơi cậu Hai đấu sở Bưng Sen, hai thằng cha đó ban đầu cũng theo giành.
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 05
Nghe thế, cô mặt mét càng tức thêm vì cô đã thua trận cái thằng cha kỳ dị này.
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 1
Cái vấn đề thứ nhì làm chàng nhức đầu là hành vi của thằng cha Mạnh trọc phú.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 4
Mấy thằng cha xa vợ sống 1 mình dễ bị mấy cô gái tỉnh lẻ cho vô tròng lắm à .
Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn, Chương 5
Mầy làm tầy quầy ra rồi mầy mới cho thằng cha già với con mẹ già nầy hay hả !
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Cách mười năm trước có một thằng cha ở đâu không biết, nó dến bắt trộm cháu tôi.
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 20
Bộ cha tính hưởng trọn gói cái gia tài của thằng cha Hương Quản sao cha nội?
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ II
Trên Tòa ai cũng ghét thằng cha đó hết thẩy, không biết nó đã tởn hay chưa.
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 11