Là làm cho ra cái đã định, nên nó luôn cần một cái lịnh hay một cái kế đi trước, và nó không gồm việc quyết định.
Tiếng Anh: To carry out an order or a plan.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là làm cho ra cái đã định, nên nó luôn cần một cái lịnh hay một cái kế đi trước, và nó không gồm việc quyết định.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm cho ra cái đã định. Điều cốt yếu là nó không gồm việc quyết định: phải có một cái lịnh, một cái kế, một cái án đi trước thì mới có cái để thi hành. Vì vậy nó nhận những chữ đó làm túc từ: thi hành kế hoạch, thi hành án, thi hành dự tính, thi hành mấy điều ấy. Nó là chữ của người dưới.
🇬🇧 To bring about what has been settled. What matters is that the deciding is no part of it: there must be an order, a scheme or a judgement before there is anything to carry out, and those are its objects. It is the word of the one who is under orders.
Thí dụ:
Danh từ chẳng ăn thua gì, dầu sao tôi cũng thi hành, vì lẽ nầy hay vì lẽ khác.
The term signifies nothing either way; I shall carry it out regardless, for one reason or another.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenĐối với lối giải quyết riêng, em sẽ cố gắng thi hành để cứu vớt Hoa Trinh Nữ.
As for the private solution, I shall try to carry it out to save the girl.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữVì hai ông bảo kiết vần công với nhau nên hễ thi hành án thì hai ông bị hết.
Because the two of them vouched for each other, if the judgement is carried out both are undone.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcVà định sắm xe riêng chớ không lái mướn nữa, nhưng chưa kịp thi hành dự tính ấy.
And he meant to buy his own car and not drive for hire, but had not yet carried out that design.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnCác chức nhỏ là người thi hành, đi gặp dân để truyền lịnh của các chức lớn.
The lesser officers are the ones who carry out, going to meet the people and pass on the greater ones' commands.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTôi nói thiệt nếu họ thi hành phát mãi hết gia sản của tôi thì chắc tôi phải chết.
I tell you truly, if they carry out the sale of all my property then I must surely die.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiChắc nó cũng đủ lịch sự để thi hành cái công việc bẩn thỉu ấy sau lưng bà.
He is surely courteous enough to carry out that dirty business behind your back.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngHai Tam vui thích vô cùng, thừa hiểu kế hoạch mà lão thầy rắn sắp thi hành nay mai.
He was delighted, understanding well the plan the snake doctor was about to carry out.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiQuí nghĩ ra được một kế mà chàng định thi hành lần sau, khi Thu đến đây.
He thought out a scheme that he meant to carry out next time, when she came here.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngLão già chỉ cười, cái cười thoả mãn của một người thi hành một quỷ chước thành công.
The old man only laughed, the satisfied laugh of one who has carried out a cunning trick successfully.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Danh từ chẳng ăn thua gì, dầu sao tôi cũng thi hành, vì lẽ nầy hay vì lẽ khác.”“Đối với lối giải quyết riêng, em sẽ cố gắng thi hành để cứu vớt Hoa Trinh Nữ.”“Vì hai ông bảo kiết vần công với nhau nên hễ thi hành án thì hai ông bị hết.”“Và định sắm xe riêng chớ không lái mướn nữa, nhưng chưa kịp thi hành dự tính ấy.”“Các chức nhỏ là người thi hành, đi gặp dân để truyền lịnh của các chức lớn.”“Tôi nói thiệt nếu họ thi hành phát mãi hết gia sản của tôi thì chắc tôi phải chết.”“Chắc nó cũng đủ lịch sự để thi hành cái công việc bẩn thỉu ấy sau lưng bà.”“Hai Tam vui thích vô cùng, thừa hiểu kế hoạch mà lão thầy rắn sắp thi hành nay mai.”