Một lớp người cùng tuổi cùng thời, tính theo đời chớ không theo năm.
Tiếng Anh: A layer of people of the same age and time, counted by lifetimes rather than years.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một lớp người cùng tuổi cùng thời, tính theo đời chớ không theo năm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một lớp người cùng thời. Cái đáng để ý là nó đếm được theo đời trong nhà: kể từ thế hệ bà nội của nàng. Trong kho văn Nam Bộ nó hay dùng để nói cái khác nhau giữa hai lớp: con gái thế hệ chàng, nữ sinh của thế hệ bây giờ, đờn ông ở thế hệ trước. Và nó có một lối nói rất hay: lão ăn nói theo thế hệ của lão, nước hoa thì gọi là dầu thơm.
🇬🇧 A layer of people of one time. What is worth noticing is that it can be counted by lifetimes within a family, as from a grandmother's generation. In the Southern corpus it marks the difference between two layers: the girls of a man's own generation, the schoolgirls of the present one, the men of the one before. And it has one fine turn: an old man speaks in the vocabulary of his own generation.
Thí dụ:
Để góp viên gạch nhỏ, góp hột cát vào lâu đài mà các thế hệ sau sẽ hoàn thành.
To add one small brick, one grain of sand, to the palace that later generations will finish.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngLong cũng biết rõ tâm trạng con gái thế hệ chàng, nhưng chàng thử hỏi vậy thôi.
Long knew the mind of the girls of his generation well too, but he asked all the same.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcVì thế mà Suzie đã đuổi thằng Hùng đi vì nó là hiện thân của thế hệ buồn nôn.
That was why Suzie had driven Hung away, since he was the very image of the nauseated generation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoCó lẽ chiến tranh đã xáo trộn khiếu thưởng thức của một thế hệ người mà thôi.
Perhaps the war has only disturbed the taste of one generation of people.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTheo tôi thì kể từ thế hệ bà nội của nàng, sự thăng bằng tâm trí đã đứt rồi.
To my thinking the balance of her mind had already broken from her grandmother's generation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhThế hệ của chàng và những thế hệ sau không còn đụng chạm nhau nữa.
His generation and the generations after it no longer rub against each other.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióVà tổ tiên nhà Huệ chắc là tích đức lâu đời lắm hay sao mà thế hệ nầy được hưởng phước lớn.
And the ancestors of the Hue family must have laid up merit for ages, that this generation should enjoy such fortune.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròDầu muốn hay không, người của thế hệ sau cùng đành rời quê quán, tìm nơi đất rộng người thưa.
Willing or not, the people of the last generation had to leave their native place and look for land that was wide and thinly peopled.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTâm trạng cô đơn là tâm trạng phổ biến của thế hệ trẻ hiện nay.
Loneliness of heart is the common condition of the young generation at present.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaLão ăn nói theo thế hệ của lão, nước hoa thì gọi là dầu thơm.
The old man speaks in the vocabulary of his own generation, and calls scent by an older name.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Để góp viên gạch nhỏ, góp hột cát vào lâu đài mà các thế hệ sau sẽ hoàn thành.”“Long cũng biết rõ tâm trạng con gái thế hệ chàng, nhưng chàng thử hỏi vậy thôi.”“Vì thế mà Suzie đã đuổi thằng Hùng đi vì nó là hiện thân của thế hệ buồn nôn.”“Có lẽ chiến tranh đã xáo trộn khiếu thưởng thức của một thế hệ người mà thôi.”“Theo tôi thì kể từ thế hệ bà nội của nàng, sự thăng bằng tâm trí đã đứt rồi.”“Thế hệ của chàng và những thế hệ sau không còn đụng chạm nhau nữa.”“Và tổ tiên nhà Huệ chắc là tích đức lâu đời lắm hay sao mà thế hệ nầy được hưởng phước lớn.”“Dầu muốn hay không, người của thế hệ sau cùng đành rời quê quán, tìm nơi đất rộng người thưa.”