Glimpsed, appearing and vanishing, seen but not clearly.
Tiếng Anh: Là hiện ra rồi khuất đi, thấy được mà không rõ, cái dáng của bóng người trong bóng tối hoặc sau hàng cây.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Glimpsed, appearing and vanishing, seen but not clearly.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiện ra rồi khuất đi, thấy được mà không rõ. Đây là cái dáng của bóng người trong bóng tối hoặc sau hàng cây, nên nó luôn đi với bóng và với xa xa.
🇬🇧 Appearing and vanishing, seen but not made out. It is how a figure shows in darkness or behind trees, so it goes with shadows and with distance.
Thí dụ:
Bỗng nhiên, phía trước nhà tôi, dường như thấp thoáng bóng người trạm đưa thư.
Suddenly, before my house, the postman's figure seemed to be glimpsed.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũBởi vậy, Tư Thiện đứng thấp thoáng ngoài ngưỡng cửa để chờ đứa nữ tỳ trở ra.
So he stood half glimpsed outside the threshold waiting for the maid to come out.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònGần đến nơi anh ta giật mình khi thấy có thấp thoáng bóng một tên lính Thổ.
Near the place he started at glimpsing the figure of a highland soldier.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuĐiêu tàn như thấp thoáng đâu đây, gợi lòng người nhìn cảnh cũ chút niềm chua xót.
Ruin seemed glimpsed somewhere about, stirring in one who looked on the old scene a little bitterness.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônMột bóng người đàn bà mặc quần đen áo túi hường thấp thoáng qua kẽ hở của cành lá.
A woman's figure in black trousers and a pink blouse was glimpsed through a gap in the leaves.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTôi thấy Thục thấp thoáng trong bóng tối vượt qua những bóng cây tới gần cổng nhà.
I glimpsed her in the darkness passing the tree shadows toward the gate.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayDựa lan can sân lộ thiên, thấp thoáng bóng hồng, bóng vàng, bóng xanh, bóng rằn ri.
Along the terrace railing were glimpsed shapes of pink and yellow and green and dappled.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngThấp thoáng kìa, một người đàn bà cầm sợi dây dài chừng ba bốn thước tây.
There, glimpsed, a woman holding a cord some three or four metres long.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủLác đác có vài nhà lá, nhưng sao vắng hoe, không thấy người thấp thoáng.
Here and there a few thatched houses, yet so deserted that not a person was glimpsed.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IXa xa trước mặt thấp thoáng một ngọn đèn, ngài nhẹ bước lần mò đến chốn.
Far ahead a lamp was glimpsed, and he stepped softly and groped his way to the place.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bỗng nhiên, phía trước nhà tôi, dường như thấp thoáng bóng người trạm đưa thư.”“Bởi vậy, Tư Thiện đứng thấp thoáng ngoài ngưỡng cửa để chờ đứa nữ tỳ trở ra.”“Gần đến nơi anh ta giật mình khi thấy có thấp thoáng bóng một tên lính Thổ.”“Điêu tàn như thấp thoáng đâu đây, gợi lòng người nhìn cảnh cũ chút niềm chua xót.”“Một bóng người đàn bà mặc quần đen áo túi hường thấp thoáng qua kẽ hở của cành lá.”“Tôi thấy Thục thấp thoáng trong bóng tối vượt qua những bóng cây tới gần cổng nhà.”“Dựa lan can sân lộ thiên, thấp thoáng bóng hồng, bóng vàng, bóng xanh, bóng rằn ri.”“Thấp thoáng kìa, một người đàn bà cầm sợi dây dài chừng ba bốn thước tây.”