Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thắc mắc” là gì?

Còn điều chưa hiểu, chưa thông nên cứ nghĩ tới, muốn hỏi cho ra (thắc mắc về, khỏi thắc mắc); danh từ chỉ chính điều chưa rõ đó (một thắc mắc, giải đáp thắc mắc).

Tiếng Anh: To be puzzled or keep wondering about something one does not understand; as a noun, the question or puzzle itself.

Cách đọc
thắc mắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thắc mắc”:

2 nét nghĩa
1còn điều chưa hiểu nên cứ nghĩ tới, muốn hỏitâm trạng[thường]
A2

🇻🇳 Còn một điều chưa hiểu, chưa thông, nên trong lòng cứ vướng mắc, muốn hỏi hay tìm cho ra. Hay đi với thắc mắc về, thắc mắc vì, còn thắc mắc, khỏi thắc mắc, hết thắc mắc.

🇬🇧 To have something one does not understand and keep turning it over, wanting to ask or find out. Common in thac mac ve (to wonder about), con thac mac (to still be puzzled) and khoi thac mac (to be set at ease).

Cụm thường gặp:
thắc mắc vềthắc mắc vìcòn thắc mắckhỏi thắc mắchết thắc mắc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thắc mắccó / dùng / giữ + thắc mắcthắc mắc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi đang thắc mắc về một người đàn ông trong nhà này, thắc mắc về ba của Thục.

I was puzzling over a man in this house, puzzling over Thuc's father.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Chàng ta đứng ngẩn ngơ nơi đầu hẻm rất lâu, thắc mắc vì khó khăn bất ngờ nầy.

He stood dazed at the mouth of the alley for a long time, puzzled by this unexpected difficulty.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Duy chỉ có tấm hình mỹ nữ làm chú Biện thắc mắc, liên tưởng đến một vụ xổ số.

Only the picture of a beauty left Bien wondering, reminding him of a lottery draw.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Tôi nằm trên bộ ván, tâm trí vẫn thắc mắc về kỹ thuật kéo trúm của Năm Lươn.

I lay on the plank bed, my mind still puzzling over Nam Luon's technique for hauling eel traps.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Anh ta rất đỗi thắc mắc vì không có cách nào đoán được vẻ mặt của Ba Lành.

He was greatly puzzled, for there was no way to read Ba Lanh's expression.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Tôi sẽ nói thế nào cho Trường bằng lòng, tôi sẽ giải thích ra sao để chàng khỏi thắc mắc?

What could I say to satisfy Truong, and how could I explain so that he would stop wondering?

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi
2điều chưa rõ cần được giải đápgiao tiếp[thường]
B1

🇻🇳 Danh từ: chính điều mình chưa hiểu, câu hỏi còn vướng trong lòng cần được giải đáp; một thắc mắc, những thắc mắc, giải đáp thắc mắc, tỏ bày thắc mắc.

🇬🇧 As a noun: the point one does not understand, a question weighing on the mind that needs an answer; mot thac mac (a question), giai dap thac mac (to answer questions).

Cụm thường gặp:
một thắc mắcgiải đáp thắc mắctỏ bày thắc mắcnỗi thắc mắc
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + thắc mắcgây / nảy sinh + thắc mắc + với / đối vớithắc mắc + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Rồi lần lượt cậu minh giải từng thắc mắc với những chứng minh cụ thể hùng hồn.

Then one by one he cleared up each question with concrete and forceful proof.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Anh à, đây là tâm sự cuối cùng, một thắc mắc lớn lao của tôi, xin anh nghiền ngẫm.

My friend, this is my last confidence, a great question of mine; please ponder it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Đây là một thắc mắc lớn đã khiến cho Lưu ngẩn ngơ khi đọc mấy trang đầu.

This was a great puzzle that left Luu bewildered as he read the first few pages.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Họ ra tận trại ruộng, xin yết kiến thầy để tỏ bày nỗi thắc mắc đó.

They went all the way out to the farmstead and asked to see the master so as to lay that question before him.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cha mẹ đôi bên có lắm dịp gặp mặt nhau khi giao thiệp, làm ăn, thường là cha mẹ đôi bên đã tạm ưng thuận, chỉ còn thắc mắc về sinh kế tương lai của đôi trẻ, về nhà cửa sau nầy, hộ khẩu .”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Giạm
“- Hồi mới mua nhà má không có nghĩ tới chỗ thắc mắc đó.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 21
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thắc mắc”

“thắc mắc” nghĩa là gì?

Còn điều chưa hiểu, chưa thông nên cứ nghĩ tới, muốn hỏi cho ra (thắc mắc về, khỏi thắc mắc); danh từ chỉ chính điều chưa rõ đó (một thắc mắc, giải đáp thắc mắc).

“thắc mắc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Cha mẹ đôi bên có lắm dịp gặp mặt nhau khi giao thiệp, làm ăn, thường là cha mẹ đôi bên đã tạm ưng thuận, chỉ còn thắc mắc về sinh kế tương lai của đôi trẻ, về nhà cửa sau nầy, hộ khẩu .”

“thắc mắc” có biến thể vùng miền nào?

“thắc mắc” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: thắc mắc (Tiếng Việt chuẩn/toàn dân), théc méc (Dạng biểu cảm, đầu mục riêng; không nhập), phản đối; khiếu nại; tố cáo; nghi ngờ; tò mò (Phân biệt, không nhập).

“thắc mắc” thuộc từ loại gì?

“thắc mắc” thuộc từ loại động từ, danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.