Trở lại từ điển

thẳng thắn

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Straightforward, saying and doing things without evasion.

Tiếng Anh: Là nói và làm ngay thẳng, không quanh co giấu giếm, nên người thẳng thắn có khi mất lòng mà không mất tin.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thẳng thắn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Straightforward, saying and doing things without evasion.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nói và làm ngay thẳng, không quanh cođời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nói và làm ngay thẳng, không quanh co giấu giếm. Vì vậy người thẳng thắn có khi mất lòng người khác mà không mất cái tin, và trong truyện nó đứng đối lại với chối quanh.

🇬🇧 Speaking and acting straight, without evasion or concealment. So a straightforward person may give offence yet keep trust, and in stories the word stands against prevarication.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Không hiểu sao kể từ phút đó chúng tôi không còn thẳng thắn với nhau được nữa.

Somehow from that moment we could no longer be straightforward with each other.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Cứ đề một cách thẳng thắn vì tôi là người yêu nghệ thuật và rất biết phục thiện.

Put it straightforwardly, for I love art and know well how to yield to what is right.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Ông ấy đã thẳng thắn mà nói rõ ra rằng chàng bị kẹt không thể từ chối được.

He straightforwardly made it plain that the young man was caught and could not refuse.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Không, Liễu chỉ ngây thơ, thẳng thắn mà tỏ mơ ước của nàng với một người bạn thôi.

No, she only innocently and straightforwardly told a friend her dream.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Liên cười thẳng thắn, dòn tan như một cô em gái vui chuyện với anh ruột hay anh rể.

She laughed straightforwardly, crisp as a younger sister enjoying talk with a brother.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Lại chết một cái là cô gái sơn lâm ấy hồn nhiên, thẳng thắn một cách lạ.

And the killing thing was that the forest girl was artless and strangely straightforward.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Họ sẽ tranh luận thẳng thắn với nhau, với tinh thần xây dựng, hứng thú.

They will debate straightforwardly with each other, in a building and lively spirit.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Tất cả đều bộc lộ lòng mình với những cử chỉ thẳng thắn và chân thành.

All of them opened their hearts with straightforward and sincere gestures.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước

Cả hai đều ngước nhìn nhau bằng ánh mắt tự tin và thẳng thắn như đã biết nhau từ lâu lắm.

The two looked up at each other with confident and straightforward eyes, as if long acquainted.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Một lần nữa Hương đã thẳng thắn nói thật chớ không chối quanh.

Once again she spoke the truth straightforwardly instead of prevaricating.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Không hiểu sao kể từ phút đó chúng tôi không còn thẳng thắn với nhau được nữa.
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bóng Ma Trường Áo Tím
Cứ đề một cách thẳng thắn vì tôi là người yêu nghệ thuật và rất biết phục thiện.
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 1
Ông ấy đã thẳng thắn mà nói rõ ra rằng chàng bị kẹt không thể từ chối được.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
Không, Liễu chỉ ngây thơ, thẳng thắn mà tỏ mơ ước của nàng với một người bạn thôi.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
Liên cười thẳng thắn, dòn tan như một cô em gái vui chuyện với anh ruột hay anh rể.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 1
Lại chết một cái là cô gái sơn lâm ấy hồn nhiên, thẳng thắn một cách lạ.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Cô Hời bán thuốc
Họ sẽ tranh luận thẳng thắn với nhau, với tinh thần xây dựng, hứng thú.
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
Tất cả đều bộc lộ lòng mình với những cử chỉ thẳng thắn và chân thành.
Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước, Chương 9