Nghĩa của “thí dụ như” là gì?
Dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể cho người nghe dễ hiểu điều mình đang nói, giống chẳng hạn như.
Tiếng Anh: Used to bring up a concrete case so the listener can grasp what is being said; for example, such as.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thí dụ như”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thí dụ là đưa một cái ra làm mẫu để giải thích; như nối cái mẫu đó vô. Thí dụ như là lối nói quen của người miền Nam khi muốn nêu một trường hợp cho dễ hiểu. Nó đứng giữa câu, sau một điều nói chung, để nêu vài món cụ thể: công tác qui định, thí dụ như đánh trống, đánh chiêng. Nó cũng đứng đầu câu để bày ra một trường hợp giả sử cho người nghe hình dung: thí dụ như bây giờ, thí dụ như khu vực nầy. Có khi nó đi chung với chẳng hạn ở cuối câu.
🇬🇧 The first part means to put something forward as a model to explain; the last word links that model in. The phrase is the everyday Southern way of saying for example. It can sit mid-sentence after a general statement to name a few concrete items, as in assigned duties, such as beating the drum and striking the gong. It can also open a sentence to lay out a supposed case for the listener to picture, as in say, right now, or take this area. Sometimes it pairs with another word for for instance at the end of the sentence.
Thí dụ:
Ai đến tìm, thí dụ như người tặng gói trà hôm trước thì cháu vô đây cho tôi biết.
If anyone comes looking for me, for example the person who gave the packet of tea the other day, come in and let me know.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònThí dụ như khu vực này, từ cây gáo qua bờ tre, đã có sẵn một con cu trống làm bá chủ.
Take this area, for example: from the gao tree over to the bamboo hedge, there is already a cock dove ruling the roost.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamChấp sự là người thi hành những công tác qui định, thí dụ như đánh trống, đánh chiêng.
The attendants are the ones who carry out the assigned duties, such as beating the drum and striking the gong.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamThí dụ như chén nước tro này: muốn biết mặn hay lạt, phải thả cái ống thủy vô coi thử nó mặn tới mấy độ.
Take this bowl of ash water, for example: to know whether it is strong or weak, you have to drop the glass tube in to see how many degrees it measures.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauThí dụ như con có thể ngồi làm người mẫu, bưng vỉ màu cho ba hoặc ngồi coi ba vẽ cũng được.
For example, you could sit as a model, hold the palette for Dad, or just sit and watch Dad paint.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTrái lại, tập như thế cũng có cái vui riêng, thí dụ như cái vui được châm thuốc cho cậu hút.
On the contrary, practicing like that had its own pleasures, such as the pleasure of lighting the young master's cigarette.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaThí dụ như bây giờ, cháu nhảy vô lu nước mà ngâm mình, chừng vài phút đồng hồ thôi.
Say, for example, you jumped into the water jar right now and soaked yourself, just for a few minutes.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ai đến tìm, thí dụ như người tặng gói trà hôm trước thì cháu vô đây cho tôi biết.”“Thí dụ như khu vực này, từ cây gáo qua bờ tre, đã có sẵn một con cu trống làm bá chủ.”“Chấp sự là người thi hành những công tác qui định, thí dụ như đánh trống, đánh chiêng.”“Thí dụ như chén nước tro này: muốn biết mặn hay lạt, phải thả cái ống thủy vô coi thử nó mặn tới mấy độ.”“Thí dụ như con có thể ngồi làm người mẫu, bưng vỉ màu cho ba hoặc ngồi coi ba vẽ cũng được.”“Trái lại, tập như thế cũng có cái vui riêng, thí dụ như cái vui được châm thuốc cho cậu hút.”“Thí dụ như bây giờ, cháu nhảy vô lu nước mà ngâm mình, chừng vài phút đồng hồ thôi.”Câu hỏi thường gặp về “thí dụ như”
“thí dụ như” nghĩa là gì?
Dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể cho người nghe dễ hiểu điều mình đang nói, giống chẳng hạn như.
“thí dụ như” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Ai đến tìm, thí dụ như người tặng gói trà hôm trước thì cháu vô đây cho tôi biết.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “thí dụ như” là gì?
“thí dụ như” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 施 (thí), 誘 (dụ), 如 (như). Lớp từ vựng: native.
“thí dụ như” thuộc từ loại gì?
“thí dụ như” thuộc từ loại quán ngữ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.