Trở lại từ điển

thị trường

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thị trường” là gì?

Nơi và phạm vi người mua, người bán trao đổi một thứ hàng, chịu giá cả lên xuống theo cung cầu (thị trường Sài Gòn, giá thị trường, tìm thị trường, có bán trên thị trường).

Tiếng Anh: A market: the place and range within which buyers and sellers trade a kind of goods, with prices moving by supply and demand.

Cách đọc
thị trường(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thị trường”:

1 nét nghĩa
1nơi và phạm vi mua bán một thứ hàngkinh tế[thường]
B1

🇻🇳 Chữ Hán 市場: nơi và phạm vi người mua, người bán trao đổi hàng hóa, giá cả lên xuống theo cung cầu. Tìm thị trường là tìm chỗ bán hàng; trên thị trường là có bán ngoài chợ, ngoài tiệm; giá thị trường là giá mua bán lúc đó.

🇬🇧 From the Chinese for market place: the place and scope in which buyers and sellers trade goods, with prices rising and falling by supply and demand. Tim thi truong is to look for an outlet; tren thi truong means on sale, available; gia thi truong is the going price.

Cụm thường gặp:
thị trường Sài Gòngiá thị trườngtìm thị trườngtrên thị trườngnhu cầu thị trường
Mẫu ngữ pháp:
vùng / xứ / miệt / chỗ + thị trườngở / tới / về / ghé + thị trườngthị trường + trù phú / sông nước

Thí dụ:

Thị trường nầy sụp, phải chạy đôn chạy đáo tìm thị trường khác thay thế ?

If this market collapses, must we rush around looking for another to replace it?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Nàng chưa thấy ngọc trai nằm trong thịt con trai lần nào, và chưa biết có món hàng ấy trên thị trường Sài Gòn.

She had never once seen a pearl inside an oyster, and did not know such goods were on the Saigon market.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Bao nhiêu xà bông sản xuất ở ngọn Xẽo Bần được tung ra khắp thị trường miền Hậu Giang.

All the soap made at the head of Xeo Ban creek was put out across the markets of the Hau Giang region.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Thật ra, trên thị trường, đồng bạc có thể lên giá hoặc xuống giá.

In truth, on the market the piastre can rise or fall in value.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Dân địa phương đã khéo léo nhắm vào nhu cầu thị trường, làm ruộng vừa phải, dư quá nhiều cũng không ích lợi gì.

The local people shrewdly aimed at market demand and farmed only as much as needed, since too large a surplus was of no use.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Mạc Cửu giúp họ có thị trường mua bán hải sản và lâm sản.

Mac Cuu helped them find a market for trading sea and forest products.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Bà mập không biết rằng loại thuốc ấy không còn lưu hành trên thị trường nữa từ mấy mươi năm nay rồi.

The stout lady did not know that that brand of medicine had been off the market for decades.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Xứ ta làm phim thường thì lỗ, bởi thiếu thị trường.

In our country making films usually loses money, for lack of a market.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Giá cả thị trường thay đổi từng mùa một, mà nàng thì mất liên lạc với chợ búa lâu quá rồi nên mù tịt không biết mặc cả thế nào cho khỏi sơ hở.

Market prices changed with every season, and she had been out of touch with the markets for so long that she had no idea how to bargain without giving herself away.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Còn một bài toán nữa là ta mở xưởng gần nơi có nguyên liệu, tức là cát ở bãi biển Nha Trang, hay mở nơi có thị trường là Saigon nầy.

There is one more problem: do we open the factory near the raw material, the sand on the beach at Nha Trang, or where the market is, here in Saigon?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Giá thị trường như sau:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về
“Năm 1914, đã thấy xuất hiện trên thị trường Gò Công Phong vịnh, thơ sáu Nhỏ, Văn Thánh Gẫm tử đạo, Hoàng Trừu, thơ Thập Điện, thơ Vân Tiên ghiền, thơ Vợ lớn bé đánh ghen, thơ Năm Tỵ .”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
“Mỗi đầu hôm, họ đã để ra vài tiếng đồng hồ mà đàm đạo với vợ họ về những vấn đề thấp sát mặt đất : vấn đề giá thị trường, vấn đề may mặc, vấn đề thủ tục xã giao.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần IV
“Thị trường nầy sụp, phải chạy đôn chạy đáo tìm thị trường khác thay thế ?”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Không kíp thì chầy
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thị trường”

“thị trường” nghĩa là gì?

Nơi và phạm vi người mua, người bán trao đổi một thứ hàng, chịu giá cả lên xuống theo cung cầu (thị trường Sài Gòn, giá thị trường, tìm thị trường, có bán trên thị trường).

“thị trường” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Giá thị trường như sau:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.