The system or field in which buyers and sellers exchange a particular kind of goods, services, labour, or financial assets, shaped by supply, demand, price, and rules.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Phạm vi và hệ thống trong đó người mua, người bán trao đổi một loại hàng hóa, dịch vụ, lao động hoặc tài sản, chịu tác động của cung, cầu, giá cả, thông tin và quy tắc.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hệ thống và phạm vi trao đổi nơi người mua, người bán giao dịch hàng hóa, dịch vụ, lao động hay tài sản dưới tác động của cung, cầu, giá, thông tin và quy định.
🇬🇧 The system and sphere of exchange in which buyers and sellers trade goods, services, labour, or assets under the influence of supply, demand, prices, information, and rules.
Ví dụ dùng từ:
Thị trường trái cây vào vụ có nguồn hàng nhiều nên giá thay đổi từng tuần.
The fruit market has abundant supplies in season, so prices change from week to week.
Source: VietLayers editorial exampleDoanh nghiệp nghiên cứu thị trường trước khi đưa sản phẩm mới vào các cửa hàng.
The company researched the market before placing the new product in shops.
Source: VietLayers editorial example“Mình nghe thị trường nhưng đừng chạy theo một đợt giá ngắn mà trồng hết một giống,” ba nói.
“Pay attention to the market, but do not plant a single variety merely because of one short price rise,” Dad said.
Source: VietLayers editorial exampleThị trường lao động cần người có kỹ năng sửa máy nhưng các lớp đào tạo còn ít.
The labour market needs machinery technicians, but training courses remain scarce.
Source: VietLayers editorial exampleGiá thị trường được tham khảo từ nhiều điểm bán chứ không lấy một nơi làm chuẩn.
The market price is estimated from several sellers rather than a single outlet.
Source: VietLayers editorial exampleHợp tác xã mở rộng thị trường bằng cách bán cho trường học và bếp ăn tập thể.
The cooperative expanded its market by supplying schools and institutional kitchens.
Source: VietLayers editorial exampleThị trường trong nước tiêu thụ phần lớn sản lượng, phần còn lại mới xuất khẩu.
The domestic market consumes most of the output, with only the remainder exported.
Source: VietLayers editorial exampleNhu cầu thị trường giảm khiến xưởng điều chỉnh kế hoạch sản xuất tháng tới.
Lower market demand led the workshop to revise next month's production plan.
Source: VietLayers editorial exampleSàn trực tuyến giúp người bán nhỏ tiếp cận thị trường ngoài địa phương.
The online platform helps small sellers reach markets beyond their locality.
Source: VietLayers editorial exampleThông tin thị trường chậm một tuần có thể không còn hữu ích với mặt hàng tươi sống.
Market information delayed by a week may no longer be useful for fresh goods.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Giá thị trường như sau:”
“Năm 1914, đã thấy xuất hiện trên thị trường Gò Công Phong vịnh, thơ sáu Nhỏ, Văn Thánh Gẫm tử đạo, Hoàng Trừu, thơ Thập Điện, thơ Vân Tiên ghiền, thơ Vợ lớn bé đánh ghen, thơ Năm Tỵ .”
“Mỗi đầu hôm, họ đã để ra vài tiếng đồng hồ mà đàm đạo với vợ họ về những vấn đề thấp sát mặt đất : vấn đề giá thị trường, vấn đề may mặc, vấn đề thủ tục xã giao.”
“Thị trường nầy sụp, phải chạy đôn chạy đáo tìm thị trường khác thay thế ?”