Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To change one's clothes.

Tiếng Anh: Là cởi bộ đang bận ra mà bận bộ khác vô, trong Nam gọi quần áo là đồ nên nói thay đồ.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thay đồ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To change one's clothes.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cởi bộ đang bận ra mà bận bộ khácđời sống[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Cởi bộ đang bận ra mà bận bộ khác vô. Trong Nam gọi quần áo là đồ, nên nói thay đồ. Ghép thêm thì có đồ mát, tức bộ mặc ở nhà cho thong thả.

🇬🇧 To take off what one is wearing and put on another set. The South calls clothes by a word meaning things, hence this phrase, and the cool set worn at home.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ông Hội đồng dòm thấy ông kêu ông rầy, một hai cũng biểu phải đi thay đồ hàng.

The councillor saw him, called him and scolded, insisting he go and change into silk.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Thầy suy-nghĩ đến 4 giờ chiều rồi thay đồ nói với người nhà rằng thầy đi chơi.

He thought it over till four, then changed his clothes and told the household he was going out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Tuy vậy mà sáng ông lại thức dậy sớm nữa, rửa mặt thay đồ cũng như thường ngày.

Even so he rose early again in the morning, washed and changed as on any other day.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Vĩnh Xuân tính ăn cơn rồi thì đi thăm Hai Tỷ liền, nên cậu không thay đồ mát.

Meaning to visit her straight after the meal, he did not change into house clothes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Bà thay đồ sửa soạn mà đi, bà đau đớn lắm nhưng bình tĩnh không buồn không khóc.

She changed and made ready to go, in great pain yet calm, neither grieving nor weeping.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Huệ bá lấy cổ bà nội, hôn bà nội rồi mới chịu dậy thay đồ để đi chơi với cả nhà.

The child clung to her grandmother's neck and kissed her before she would get up and change to go out with them all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Nằm dài xuống đi-văng vài phút, thở ra thở vào, bà Phán lại đứng lên đi thay đồ.

She lay a few minutes on the divan breathing in and out, then rose again to change.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Thượng Tứ nằm suy nghĩ một hồi rồi cậu đi rửa mặt, thay đồ, lên xe đi chợ Mỹ Tho.

He lay thinking a while, then went to wash and change and drove to the market town.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Về đến nhà cô hối bếp dọn cơm, rồi cô ngồi ăn với Ba Có, không kịp thay đồ.

Home again she hurried the cook to serve and sat down to eat with him without time to change.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Người ta đương thay đồ cho người lạ nằm trên ván bên trái và hơ lửa cho ấm.

They were changing the clothes of the stranger lying on the boards at the left and warming him at the fire.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Ông Hội đồng dòm thấy ông kêu ông rầy, một hai cũng biểu phải đi thay đồ hàng.
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 12
Thầy suy-nghĩ đến 4 giờ chiều rồi thay đồ nói với người nhà rằng thầy đi chơi.
Hồ Biểu Chánh, Dây oan, Chương V. Hai mươi lăm năm sau
Tuy vậy mà sáng ông lại thức dậy sớm nữa, rửa mặt thay đồ cũng như thường ngày.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 14
Vĩnh Xuân tính ăn cơn rồi thì đi thăm Hai Tỷ liền, nên cậu không thay đồ mát.
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 7
Bà thay đồ sửa soạn mà đi, bà đau đớn lắm nhưng bình tĩnh không buồn không khóc.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 14
Huệ bá lấy cổ bà nội, hôn bà nội rồi mới chịu dậy thay đồ để đi chơi với cả nhà.
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Nửa Nước Nửa Dầu
Nằm dài xuống đi-văng vài phút, thở ra thở vào, bà Phán lại đứng lên đi thay đồ.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Người chồng gian lận
Thượng Tứ nằm suy nghĩ một hồi rồi cậu đi rửa mặt, thay đồ, lên xe đi chợ Mỹ Tho.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương