An example, a case brought up so the listener can grasp the point just made.
Tiếng Anh: Là một chuyện đem ra kể để người nghe hiểu cái điều mình vừa nói, giọng Sài Gòn nói thí dụ chớ không nói lối phổ thông.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
An example, a case brought up so the listener can grasp the point just made.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một chuyện, một trường hợp đem ra kể để làm sáng cái điều vừa nói. Đứng đầu câu thì thành tiếng dẫn, nghĩa là giả như, chẳng hạn như.
🇬🇧 An instance offered to clarify a statement. At the head of a clause it works as a discourse marker meaning suppose that, or for instance.
Thí dụ:
Nhưng vài thí dụ khác lại làm cho chúng tôi không dám nối kết liều với Mã Lai.
But several other examples made us wary of linking it rashly to Malay.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamVà nói thí dụ, chừng nào em bị bỏ rơi một lần nữa cà, thì anh mới xứng với em.
And say for instance you were left behind once more, only then would I be worthy of you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápAnh phu xe đã cất giấu một chất nổ dưới nệm, một trái lựu đạn, thí dụ như vậy.
The driver had hidden an explosive under the seat, a grenade, something of that sort.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúThí dụ tôi là vua Hy Lạp từ Âu Châu tới, chú là thầy tu Ấn Ðộ bị tôi cai trị.
Say I am a Greek king come from Europe and you are an Indian monk under my rule.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauThí dụ tôi hỏi anh, anh sẽ đáp láo rằng vì anh làm cách mạng nên bị vào tù.
Suppose I asked you, you would lie and say you went to prison for the revolution.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoKhông có một thí dụ nào chứng tỏ rừng người ta có thể ngăn cản tư tưởng được hết.
There is not one example proving that a thought can be held back at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióAi đến tìm, thí dụ như người tặng gói trà hôm trước thì cháu vô đây cho tôi biết.
If anyone comes asking, the man who gave the packet of tea for instance, come tell me.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònThí dụ như ban nãy, tôi thấy ông bắn mười phát, trúng đích được tám, chín.
Take just now for instance, I saw you fire ten shots and hit the mark eight or nine times.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủThí dụ phạm tội họ nói phạm vi, thù vặt họ nói cá nhân, nghe hay quá khứ.
For example where the word is offence they say scope, where it is spite they say personal.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcHọ chỉ tốp máy khi nào tai nạn xảy ra, thí dụ một chiếc thuyền bỗng dưng suýt chìm.
They only cut the engine when something went wrong, a boat suddenly close to sinking for instance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng vài thí dụ khác lại làm cho chúng tôi không dám nối kết liều với Mã Lai.”“Và nói thí dụ, chừng nào em bị bỏ rơi một lần nữa cà, thì anh mới xứng với em.”“Anh phu xe đã cất giấu một chất nổ dưới nệm, một trái lựu đạn, thí dụ như vậy.”“Thí dụ tôi là vua Hy Lạp từ Âu Châu tới, chú là thầy tu Ấn Ðộ bị tôi cai trị.”“Thí dụ tôi hỏi anh, anh sẽ đáp láo rằng vì anh làm cách mạng nên bị vào tù.”“Không có một thí dụ nào chứng tỏ rừng người ta có thể ngăn cản tư tưởng được hết.”“Ai đến tìm, thí dụ như người tặng gói trà hôm trước thì cháu vô đây cho tôi biết.”“Thí dụ như ban nãy, tôi thấy ông bắn mười phát, trúng đích được tám, chín.”