Người làm giấy tờ ở sở, một bậc trong thang nghề thời thuộc địa.
Tiếng Anh: A clerk in an office, one rung of the colonial career ladder.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Người làm giấy tờ ở sở, một bậc trong thang nghề thời thuộc địa.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người làm giấy tờ ở sở. Đây là chữ của thời thuộc địa và nó gần như luôn đi cặp với thầy thông, thành thầy thông thầy ký, tức là cái đích mà cha mẹ Nam Bộ muốn con mình tới. Nó là một bậc trong thang: thầy thông, thầy ký, thầy giáo, rồi mới tới quan. Người ta cũng tính chuyện cưới gả theo nó: mong lấy được một người chồng thầy ký. Coi thêm thầy thông.
🇬🇧 A clerk who handles the papers in an office. This is a word of the colonial period, and it nearly always pairs with the word for an interpreter, the two together naming what a Southern parent wanted for a child. It is one rung of a ladder that runs up through the schoolmaster to the mandarin. Marriages were planned around it, since a girl hoped for a clerk for a husband.
Thí dụ:
Lớn riết rồi học đặng thi đậu làm thầy thông thầy ký như ba vậy, nghe hôn con.
Grow up and pass the examination and be an interpreter or a clerk like your father, do you hear me, child.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợThầy Ký trao cái giấy của thầy cho nó mà nó còn chạy theo thầy Phát mà xin nữa.
The clerk handed him his paper and he still ran after the other man to beg for more.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiChị ta tuốt lên phòng giấy o bế thầy ký đặng khai sanh luôn cho hai đứa nhỏ.
She went straight up to the office to flatter the clerk into registering the births of the two little ones as well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiChồng Thúy không bảnh trai lắm nhưng hẳn y phải ở trên cái giới dân thầy ký vậy.
Thuy's husband was not very handsome, but he must surely stand above the clerk class.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTrong ít ngày đây cháu sẽ làm thầy thông, thầy ký vinh hiển biết chừng nào.
In a few days now your nephew will be an interpreter or a clerk, and what an honour that will be.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnAnh Sáu thấy vài thầy ký đứng dựa cửa sổ nhìn ra, tưởng họ đứng trên lầu.
Sau saw a few clerks standing at the window looking out, and took them for men on an upper floor.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióEm ở đậu nhà thầy ký Huỳnh gần một tháng nữa mà kiếm cũng không gặp.
I lodged at the clerk Huynh's house nearly a month more and still could not find him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcCha mẹ bà con thầy Ký ở Gò Công đã lên đủ rồi, mà cuộc đám cưới cũng đã sắp đặt sẵn sàng rồi hết.
The clerk's parents and relations have all come up from Go Cong, and the wedding is arranged and quite ready.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuChỗ nầy đúng rồi, người ta làm quan không phải như hạng thầy thông, thầy ký hay là thầy giáo vậy đâu.
This is right, for being a mandarin is not at all the same as being an interpreter, a clerk or a schoolmaster.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoNăm ấy chị cũng mong lấy được một người chồng thầy ký.
That year she too was hoping to marry a clerk.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lớn riết rồi học đặng thi đậu làm thầy thông thầy ký như ba vậy, nghe hôn con.”“Thầy Ký trao cái giấy của thầy cho nó mà nó còn chạy theo thầy Phát mà xin nữa.”“Chị ta tuốt lên phòng giấy o bế thầy ký đặng khai sanh luôn cho hai đứa nhỏ.”“Chồng Thúy không bảnh trai lắm nhưng hẳn y phải ở trên cái giới dân thầy ký vậy.”“Trong ít ngày đây cháu sẽ làm thầy thông, thầy ký vinh hiển biết chừng nào.”“Anh Sáu thấy vài thầy ký đứng dựa cửa sổ nhìn ra, tưởng họ đứng trên lầu.”“Em ở đậu nhà thầy ký Huỳnh gần một tháng nữa mà kiếm cũng không gặp.”“Cha mẹ bà con thầy Ký ở Gò Công đã lên đủ rồi, mà cuộc đám cưới cũng đã sắp đặt sẵn sàng rồi hết.”