Vui vẻ và thích thú trong lòng vì được điều mình ưa.
Tiếng Anh: Glad and pleased at heart from getting something one likes.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Vui vẻ và thích thú trong lòng vì được điều mình ưa.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho niềm vui nhỏ, êm ái: vui thích khi ngồi bên bạn, vui thích vì được khen, thấy món ngon nên vui thích lắm. Nó hay đi với lắm, vô cùng và lấy làm. Nó cũng đứng làm danh từ, như sự vui thích, ít nhiều vui thích.
🇬🇧 The corpus often uses it for a small, gentle pleasure: being glad to sit beside a friend, pleased at praise, delighted by a tasty dish. It often goes with very, immensely and to find it. It also works as a noun, as in the pleasure or some measure of delight.
Thí dụ:
Thảo không nhậu, nhưng thấy món lạ, lại là món ngon nữa, nên cũng vui thích lắm.
Thao did not drink, but seeing an unusual and tasty dish, he was quite pleased too.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngNàng vui thích tự nhiên khi ngồi bên bạn dù cả hai vẫn thường gặp nhau luôn.
She felt a natural pleasure sitting beside her friend, though the two met all the time.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônHai Tam vui thích vô cùng, thừa hiểu kế hoạch mà lão thầy rắn sắp thi hành nay mai.
Hai Tam was delighted, knowing full well the plan the old snake catcher would soon carry out.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiÔng Hóa ngỡ bối rối ấy là sự vui thích được khen ngợi nên không ngờ vực điều gì khác.
Mr Hoa took that embarrassment for the pleasure of being praised, so he suspected nothing else.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênCảm-động lắm, sự vui thích quá dễ-dàng của một cô gái tỉnh mà trò gì cũng là mới lạ hay-ho cả.
Very touching, the all too easy delight of a provincial girl for whom every game was new and wonderful.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoNhâm vui thích vì nghe được giọng hỏi sửng sốt ấy của Thắm.
Nham was pleased to hear that startled question from Tham.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTất cả đều vui thích thấy nàng tươi trẻ như con chim non.
Everyone was glad to see her as fresh as a young bird.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhĐà Lạt những ngày đầu còn cho Uyên ít nhiều vui thích.
The first days in Da Lat still gave Uyen some pleasure.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnThế thấy vui thích trở lại trước những nhận xét tuy sống sượng nhưng không phải là không ngộ nghĩnh của Nhạn.
The felt amused again at Nhan's remarks, crude but not without charm.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtMấy tháng qua, Tư Liệt lấy làm vui thích.
For the past few months, Tu Liet had been quite content.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thảo không nhậu, nhưng thấy món lạ, lại là món ngon nữa, nên cũng vui thích lắm.”“Nàng vui thích tự nhiên khi ngồi bên bạn dù cả hai vẫn thường gặp nhau luôn.”“Hai Tam vui thích vô cùng, thừa hiểu kế hoạch mà lão thầy rắn sắp thi hành nay mai.”“Ông Hóa ngỡ bối rối ấy là sự vui thích được khen ngợi nên không ngờ vực điều gì khác.”“Cảm-động lắm, sự vui thích quá dễ-dàng của một cô gái tỉnh mà trò gì cũng là mới lạ hay-ho cả.”“Nhâm vui thích vì nghe được giọng hỏi sửng sốt ấy của Thắm.”“Tất cả đều vui thích thấy nàng tươi trẻ như con chim non.”“Đà Lạt những ngày đầu còn cho Uyên ít nhiều vui thích.”