Vài ngày, lối nói Nam Bộ vì chữ bữa ở đây là ngày chớ không phải bữa ăn.
Tiếng Anh: A few days, in the Southern way, since the counter here means a day and not a meal.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Vài ngày, lối nói Nam Bộ vì chữ bữa ở đây là ngày chớ không phải bữa ăn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vài ngày. Đây là chữ Nam Bộ và cái đáng để ý là chữ bữa: người Sài Gòn dùng chữ bữa để đếm ngày chớ không riêng để đếm bữa ăn. Trong kho văn nó gần như luôn đứng trong một lời hẹn: trong vài bữa thầy sẽ lên, để vài bữa rồi tôi qua thăm, vài bữa cậu lên thăm một lần. Nó cũng có dạng cách vài bữa, nghĩa là sau đó ít lâu.
🇬🇧 A few days. This is a Southern form, and what is worth noticing is the counter, which a Saigon speaker uses for days and not only for meals. In the corpus it stands almost always inside a promise: in a few days I shall come up, let a few days pass and I shall visit, go up and see her every few days. It also takes a form meaning a few days later.
Thí dụ:
Vậy thì con ở đó, trong vài bữa thầy sẽ lên Vĩnh Long nói chuyện với anh sui.
So you stay there, and in a few days I shall go up to Vinh Long and talk to the in laws.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànẤy thế, cứ vài bữa là chàng đào ngũ một lần cuộc họp mặt đầu hôm trong gia đình.
And so every few days he deserted the family gathering of the early evening.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCách vài bữa có ra chợ một lát coi bây giờ cuộc buôn bán thế nào vậy thôi.
Every few days I go out to the market a moment to see how the trade is going, and that is all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻVài bữa sau, thẩy khen tôi rồi dạy mấy câu thiệu sau đây: Tấn bộ chữ đinh.
A few days later he praised me and then taught me these few rules of the form.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauCách vài bữa, cô Năm Liêu tới nhà thăm Đỗ Thị nữa, mà chuyến nầy cô đi có một mình.
A few days later Miss Nam Lieu came to see Do Thi again, and this time she came alone.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnRồi cách vài bữa trời mưa một đám thật lớn trong cánh đồng Đập Ông Canh.
And a few days later a very great rain fell over the field of Dap Ong Canh.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoQuan Án tỏ rằng để vài bữa mình kết án xong rồi sẽ dưng lên cho quan Thượng định tội.
The judge indicated that in a few days he would finish the sentence and send it up for confirmation.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiMới bán vài bữa đầu, ai ăn cũng khen bánh ngon, nên bạn hàng bán một lát thì hết ráo.
For the first few days of selling, everybody praised the cakes, so the hawkers sold out in a moment.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnHôm con Tư ở bên nây nó trở về bển thì tôi có nói để vài bữa rồi tôi qua thăm anh chị.
The day Tu went back over there, I said I would let a few days pass and then come and see you both.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuÔng Hội đồng tạ ơn và xin phép cho thầy nghỉ vài bữa rồi sẽ lãnh việc.
The councillor gave thanks and asked that the master be allowed a few days' rest before taking up the work.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vậy thì con ở đó, trong vài bữa thầy sẽ lên Vĩnh Long nói chuyện với anh sui.”“Ấy thế, cứ vài bữa là chàng đào ngũ một lần cuộc họp mặt đầu hôm trong gia đình.”“Cách vài bữa có ra chợ một lát coi bây giờ cuộc buôn bán thế nào vậy thôi.”“Vài bữa sau, thẩy khen tôi rồi dạy mấy câu thiệu sau đây: Tấn bộ chữ đinh.”“Cách vài bữa, cô Năm Liêu tới nhà thăm Đỗ Thị nữa, mà chuyến nầy cô đi có một mình.”“Rồi cách vài bữa trời mưa một đám thật lớn trong cánh đồng Đập Ông Canh.”“Quan Án tỏ rằng để vài bữa mình kết án xong rồi sẽ dưng lên cho quan Thượng định tội.”“Mới bán vài bữa đầu, ai ăn cũng khen bánh ngon, nên bạn hàng bán một lát thì hết ráo.”